Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#12 Chủ đề Từ vựng
缩写
suōxiě SÚC TẢ

viết tắt

“联合国”被缩写成UN两个字母。

"Liánhéguó" bèi suōxiě chéng UN liǎng gè zìmǔ.

“"Liên Hợp Quốc" được viết tắt thành UN.”

#13 HSK 2 Danh từ

普通话的每个标准音节通常由声母、韵母和声调三个核心要素有机组合而成。

Pǔ tōng huà de měi gè biāo zhǔn yīn jié tōng cháng yóu shēng mǔ, yùn mǔ hé shēng diào sān gè hé xīn yào sù yǒu jī zǔ hé ér chéng.

“Mỗi một âm tiết chuẩn của tiếng Phổ thông thông thường được kết hợp hữu cơ bởi ba yếu tố then chốt: thanh mẫu, vận mẫu và thanh điệu.”

Bộ: 音 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
腔调
qiāngdiào XOANG ĐIỆU

giọng nói

她的腔调听起来像南方人。

tā de qiāngdiào tīng qǐlái xiàng nánfāng rén.

“Giọng của cô ấy nghe giống người miền nam.”

#19 HSK 5 Động từ

在学术研讨交流环节,台下的青年学者们纷纷踊跃举手向主讲教授提出专业问题。

Zài xué shù yán tǎo jiāo liú huán jié, tái xià de qīng nián xué zhě men fēn fēn yǒng yuè jǔ shǒu xiàng zhǔ jiǎng jiào shòu tí chū zhuān yè wèn tí.

“Trong phần trao đổi thảo luận học thuật, các học giả trẻ phía dưới khán phòng đều hào hứng giơ tay đặt câu hỏi chuyên môn với giáo sư thuyết trình.”

Bộ: 金 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Tính từ

在国际花样滑冰大奖赛赛场上,选手以近乎完美的四周跳高难度技术动作与优美艺术表现力征服了全场裁判。

Zài guó jì huā yàng huá bīng dà jiǎng sài sài chǎng shàng, xuǎn shǒu yǐ jìn hū wán měi de sì zhōu tiào gāo nán dù jì shù dòng zuò yǔ yōu měi yì shù biǎo xiàn lì zhēng fú le quán chǎng cái pàn.

“Trên sàn thi đấu giải trượt băng nghệ thuật Grand Prix quốc tế, vận động viên bằng động tác kỹ thuật nhảy xoay 4 vòng trên không hoàn hảo cùng sức biểu cảm nghệ thuật uyển chuyển đã chinh phục toàn bộ ban giám khảo.”

Bộ: 宀 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ

人工智能手术辅助系统为外科医生提供毫米级的三维病灶实时导航,显著提高了复杂微创手术的精准度。

Rén gōng zhì néng shǒu shù fǔ zhù xì tǒng wèi wài kē yī shēng tí gōng háo mǐ jí de sān wéi bìng zào shí shí dǎo háng, xiǎn zhù tí gāo le fù zá wēi chuàng shǒu shù de jīng zhǔn dù.

“Hệ thống hỗ trợ phẫu thuật trí tuệ nhân tạo cung cấp định vị dẫn đường 3D theo thời gian thực ở cấp độ milimet cho bác sĩ phẫu thuật ngoại khoa, nâng cao rõ rệt độ chuẩn xác của các ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu phức tạp.”

Bộ: 口 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →