Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 6 Danh từ
法语
Fǎyǔ PHÁP NGỮ

tiếng Pháp

在联合国多边国际科学合作论坛上,同声传译系统实现了中文、英语与法语等多语种的秒级高精度实时互译。

Zài lián hé guó duō biān guó jì kē xué hé zuò lùn tán shàng, tóng shēng chuán yì xì tǒng shí xiàn le zhōng wén, yīng yǔ yǔ fǎ yǔ děng duō yǔ zhǒng de miǎo jí gāo jīng dù shí shí hù yì.

“Tại Diễn đàn Hợp tác Khoa học Quốc tế Đa phương Liên Hợp Quốc, hệ thống dịch cabin song song đã thực hiện dịch thuật chuẩn xác thời gian thực cấp độ giây giữa nhiều ngôn ngữ như tiếng Pháp, tiếng Anh và tiếng Trung.”

Bộ: 言 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 4 Danh từ

留学生通过积极参与沉浸式社区文化交流活动,汉语口语表达能力得到了显著提升。

Liú xué shēng tōng guò jī jí cān yù chén jìn shì shè qū wén huà jiāo liú huó dòng, hàn yǔ kǒu yǔ biǎo dá néng lì dé dào le xiǎn zhù tí shēng.

“Các bạn lưu học sinh thông qua việc tích cực tham gia các hoạt động giao lưu văn hóa khu dân cư chìm đắm đã nâng cao rõ rệt năng lực diễn đạt khẩu ngữ ngôn ngữ nói tiếng Hán.”

Bộ: 言 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 6 Danh từ

汉语拼音方案采用国际通用的拉丁字母,为全国推广国家通用普通话以及中文信息数字化处理提供了科学规范标准。

Hàn yǔ pīn yīn fāng àn cǎi yòng guó jì tōng yòng de lā dīng zì mǔ, wèi quán guó tuī guǎng guó jiā tōng yòng pǔ tōng huà yǐ jí zhōng wén xìn xī shù zì huà chǔ lǐ tí gōng le kē xué guī fàn biāo zhǔn.

“Phương án Pinyin Chữ Hán áp dụng các chữ cái mẫu tự Latinh thông dụng quốc tế, mang lại tiêu chuẩn quy chuẩn khoa học cho việc phổ cập tiếng Phổ thông chuẩn quốc gia trên toàn quốc cũng như xử lý số hóa thông tin chữ Hán.”

Bộ: 毋 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ
繁体字
fán tǐ zì PHỒN THỂ TỰ

chữ Hán phồn thể

国家珍贵古籍文献与甲骨文、金石碑刻的研究整理,需要研究人员熟练掌握繁体字与古代文字学功底。

Guó jiā zhēn guì gǔ jí wén xiàn yǔ jiǎ gǔ wén, jīn shí bēi kè de yán jiū zhěng lǐ, xū yào yán jiū rén yuán shú liàn zhǎng wò fán tǐ zì yǔ gǔ dài wén zì xué gōng dǐ.

“Công tác nghiên cứu và chỉnh lý văn thư cổ tịch quý hiếm quốc gia cùng văn tự giáp cốt, văn bia kim thạch đòi hỏi các nhà nghiên cứu phải nắm vững tinh thông chữ Hán phồn thể cùng nền tảng cổ văn tự học sâu sắc.”

Bộ: 人 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

端午民俗学者走遍大江南北,通过采集不同地区传承人独特的方言口音,系统记录和保护濒危口头非遗口述史料。

Duān wǔ mín sú xué zhě zǒu biàn dà jiāng nán běi, tōng guò cǎi jí bù tóng dì qū chuán chéng rén dú tè de fāng yán kǒu yīn, xì tǒng jì lù hé bǎo hù bīn wēi kǒu tóu fēi yí kǒu shù shǐ liào.

“Các học giả văn hóa dân gian Tết Đoan Ngọ đã đi khắp muôn nẻo đường đất nước, thông qua việc thu thập âm sắc chất giọng phương ngữ độc đáo của các truyền nhân ở các vùng miền khác nhau để ghi chép và bảo tồn có hệ thống các tư liệu lịch sử truyền khẩu di sản phi vật thể đang có nguy cơ mai một.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 9 Danh từ

中华人民共和国在日常交流中通常简称为中国。

zhōng huá rén mín gòng hé guó zài rì cháng jiāo liú zhōng tōng cháng jiǎn chēng wéi zhōng guó 。

“Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa trong giao tiếp hàng ngày thường được gọi tắt là Trung Quốc.”

Bộ: 矢 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 4 Liên từ

他不仅圆满完成了任务,而且比预计的时间提前了两天。

tā bù jǐn yuán mǎn wán chéng le rèn wu , ér qiě bǐ yù jì de shí jiān tí qián le liǎng tiān 。

“Anh ấy không chỉ hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ mà còn sớm hơn thời gian dự kiến hai ngày.”

Bộ: 而 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Động từ

站在黄山之巅看到壮丽奇绝的云海日出,全场中外游客无不赞叹连连。

Zhàn zài huáng shān zhī diān kàn dào zhuàng lì qí jué de yún hǎi rì chū, quán chǎng zhōng wài yóu kè wú bù zàn tàn lián lián.

“Đứng trên đỉnh Hoàng Sơn nhìn thấy cảnh bình minh biển mây tráng lệ kỳ tuyệt, toàn thể du khách trong và ngoài nước không ai là không trầm trồ ngợi khen khôn xiết.”

Bộ: 目 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Liên từ

前沿基础研究探索之路虽漫长崎岖、布满荆棘,但广大青年学者始终怀揣科学强国梦想勇往直前。

Qián yán jī chǔ yán jiū tàn suǒ zhī lù suī màn cháng qí qū, bù mǎn jīng jí, dàn guǎng dà qīng nián xué zhě shǐ zhōng huái chuāi kē xué qiáng guó mèng xiǎng yǒng wǎng zhí qián.

“Con đường khám phá nghiên cứu cơ bản tiên phong tuy tuy rằng dài đằng đẵng gập ghềnh và giăng đầy chông gai, nhưng đông đảo các học giả trẻ tuổi vẫn luôn ôm trọn ước mơ dùng khoa học xây dựng đất nước giàu mạnh để dũng cảm tiến lên phía trước.”

Bộ: 虫 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →