不
Minh họa từ vựng 不
bù HÁN VIỆT: BẤT

不: không (phó từ phủ định)

không (phó từ phủ định)

Nghĩa tiếng Anh (English): no, not

Nét viết & luyện viết chữ 不

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 不

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

不
bù BẤT

không (phó từ phủ định)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang chặn bầu trời, Chim bay vút thẳng chẳng nơi quay về. Chữ BẤT phủ định mọi bề, Lòng kiên bất khuất giữ lời sắc son.”

Câu ví dụ với từ “不”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我不是学生。

Wǒ bú shì xuésheng.

“Tôi không phải là học sinh.”

I am not a student.

Ví dụ #2

今天天气不冷也不热。

Jīntiān tiānqì bù lěng yě bú rè.

“Hôm nay thời tiết không lạnh cũng không nóng.”

Today's weather is neither cold nor hot.

Từ “不” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →