Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Ngôn ngữ
#4 Chủ đề Từ vựng
叹词
tàncí THÁN TỪ

thán từ

“天哪!”和“哎哟”都是叹词。

“tiān nǎ!” hé “āiyō” dōu shì tàncí.

““Trời ơi!” và “Ái da!” đều là thán từ.”

Bộ: 口 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

“灬” 可是个很常用的部首。

“huǒ” kěshì gè hěn chángyòng de bù shǒu.

“Bộ hỏa được sử dụng rất phổ biến.”

#16 Chủ đề Từ vựng
略称
lüèchēng LƯỢC XƯNG

gọi chung; tóm tắt

我叫丹尼·琼斯。不过我用教名的略称:丹。

wǒ jiào Dānní Qióngsī bùguò wǒ yòng jiāo míng de lüèchēng dān

“Tôi tên là danny jones. nhưng tôi thường được gọi là danny.”

Bộ: 田 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →