Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#11 Chủ đề Từ vựng

在英语语法中,宾格用于名词或代词作为动词或介词的宾语。

Zài Yīngyǔ yǔfǎ zhōng, bīngé yòngyú míngcí huò dàicí zuòwéi dòngcí huò jiècí de bīnyǔ.

“Trong ngữ pháp tiếng Anh, cách tân ngữ được dùng cho danh từ hoặc đại từ làm tân ngữ của động từ hoặc giới từ.”

#12 Chủ đề Từ vựng

老师用反语的方式批评了他,希望他能从中领悟并改正错误。

Lǎoshī yòng fǎnyǔ de fāngshì pīpíng le tā, xīwàng tā néng cóngzhōng lǐngwù bìng gǎizhèng cuòwù.

“Thầy giáo đã dùng lời nói mỉa mai để phê bình anh ta, hy vọng anh ta có thể hiểu ra và sửa chữa lỗi lầm.”

#13 Chủ đề Từ vựng
直接宾语
zhíjiē bīnyǔ TRỰC TIẾP TÂN NGỮ

tân ngữ trực tiếp

孩子们喜欢听故事,故事就属于直接宾语。

Háizimen xǐhuan tīng gùshi, gùshi jiù shǔyú zhíjiē bīnyǔ.

“Bọn trẻ thích nghe kể chuyện, chuyện kể thuộc về tân ngữ trực tiếp.”

Bộ: 十 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 8 Danh từ

科学家不仅要有勇攀高峰的卓越学术才华,更要有立德树人、科技报国的崇高品德与高尚师德。

Kē xué jiā bù jǐn yào yǒu yǒng pān gāo fēng de zhuó yuè xué shù cái huá, gèng yào yǒu lì dé shù rén, kē jì bào guó de chóng gāo pǐn dé yǔ gāo shàng shī dé.

“Nhà khoa học không chỉ cần có tài hoa học thuật trác việt dũng cảm trèo lên đỉnh cao, mà càng phải có phẩm đức đạo đức phẩm hạnh cao đẹp và y đức sư đức cao thượng trồng người lập đức, phụng sự Tổ quốc bằng khoa học.”

Bộ: 手 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
进阶
jìn jiē TIẾN GIAI

nâng cao

练习数月实现技术进阶。

liànxí shù yuè shíxiàn jìshù jìn jiē.

“Thực hành trong vài tháng để cải thiện kỹ thuật của bạn.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →