倾诉
Minh họa từ vựng 倾诉
qīngsù HÁN VIỆT: KHUYNH TỐ

倾诉: giãi bày; thổ lộ; tâm sự; nói hết

giãi bày thổ lộ tâm sự nói hết

Nét viết & luyện viết chữ 倾诉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倾

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倾
qīngsù KHUYNH TỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giãi bày; thổ lộ; tâm sự; nói hết

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ KHUYNH (倾, phồn thể: 傾): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 匕 (CHỦY) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 倾听 (KHUYNH THÍNH: lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến, tâm tư)), 倾向 (KHUYNH HƯỚNG: khuynh hướng, xu hướng; nghiêng về), 倾斜 (KHUYNH TÀ: nghiêng, nghiêng về một bên; ưu tiên chính sách dành cho).

诉
qīngsù KHUYNH TỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giãi bày; thổ lộ; tâm sự; nói hết

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn từ dùng để giãi bày, trần tình hoặc thông báo.) 斥 XÍCH (Đẩy lùi, bài xích (gồm bộ CÂN 斤 cái rìu và nét chấm 丶), đóng vai trò biểu âm cổ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Lời NGÔN (讠) đứng ở bên ngoài Lưỡi rìu CÂN (斤) điểm chấm dài phân minh Giãi bày tâm sự chân tình Nói cho bạn biết chuyện mình chuyện ta.”

Chữ TỐ (诉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ NGÔN (讠 - lời nói) biểu ý, bên phải là chữ XÍCH (斥 - gồm cái rìu CÂN 斤 và nét chấm, nghĩa là vạch rõ) biểu âm. Dùng lời nói (NGÔN) sắc bén và rõ ràng như lưỡi rìu (CÂN) để phân trần sự việc hoặc giãi bày nỗi niềm trong lòng gọi là TỐ. Trong giao tiếp hiện đại, chữ TỐ thường ghép trong từ CÁO TỐ (告诉) với nghĩa là kể lại, nói cho người khác biết.

Câu ví dụ với từ “倾诉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们互相倾诉。

wǒmen hùxiāng qīngsù.

“Chúng tôi giãi bày với nhau.”

Ví dụ #2

她向朋友倾诉困惑。

tā xiàng péngyou qīngsù kùnhuò.

“Cô ấy tâm sự những băn khoăn với bạn.”

Từ “倾诉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →