Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 HSK 5 Liên từ

要是在科学探索的道路上遇到暂时的失败与挫折,千万不要灰心气馁,而要从中汲取宝贵经验。

Yào shì zài kē xué tàn suǒ de dào lù shàng yù dào zàn shí de shī bài yǔ cuò zhé, qiān wàn bú yào huī xīn qì něi, ér yào cóng zhōng jí qǔ bǎo guì jīng yàn.

“Nếu như trên con đường thám hiểm khoa học có gặp phải thất bại hay vấp ngã nhất thời, muôn vàn lần chớ nên nản lòng thoái chí, mà phải biết rút ra những bài học kinh nghiệm quý báu từ đó.”

Bộ: 襾 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

”氵“ 表示与水相关的意义。

” Shui “biǎoshì yǔ shuǐ xiāngguān de yìyì.

“Chữ Hán có bộ thủ "Thủy" thường nói về nước.”

#11 Chủ đề Từ vựng
联绵词
liánmián cí LIÊN MIÊN TỪ

từ láy

“仿佛”,“秋千”都是联绵词。

“Fǎngfú”,“qiūqiān” dōu shì liánmián cí.

“"Phảng phất", "xuân thu" đều là từ láy.”

Bộ: 耳 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ
西班牙语
Xībānyáyǔ TÂY BAN NHA NGỮ

tiếng Tây Ban Nha

在国际多边开放科学合作论坛上,智能神经网络同传系统实现了中文、英语与西班牙语等多语种高保真实时互译。

Zài guó jì duō biān kāi fàng kē xué hé zuò lùn tán shàng, zhì néng shén jīng wǎng luò tóng chuán xì tǒng shí xiàn le zhōng wén, yīng yǔ yǔ xī bān yá yǔ děng duō yǔ zhǒng gāo bǎo zhēn shí shí hù yì.

“Tại Diễn đàn Hợp tác Khoa học Mở Đa phương Quốc tế, hệ thống dịch cabin thông minh mạng nơ-ron đã thực hiện việc dịch thuật qua lại độ trung thực cao thời gian thực giữa nhiều ngôn ngữ như tiếng Tây Ban Nha, tiếng Anh và tiếng Trung.”

Bộ: 襾 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →