用斯瓦希里语就是这么说的。
yòng sīwǎxīlǐ yǔ jiùshì zhèyāo shuō de
“Đó là những gì họ nói bằng tiếng Swahili.”
Chủ đề Ngôn ngữ gồm 792 từ vựng, được chia thành 33 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
用斯瓦希里语就是这么说的。
yòng sīwǎxīlǐ yǔ jiùshì zhèyāo shuō de
“Đó là những gì họ nói bằng tiếng Swahili.”
这个二项式很简单。
Zhège èr xiàng shì hěn jiǎndān.
“Nhị thức này rất đơn giản.”
他会说南非语。
Tā huì shuō nánfēi yǔ.
“Anh ấy biết nói tiếng Nam Phi.”
他用钢笔写信。
tā yòng gāngbǐ xiě xìn.
“Anh ấy dùng bút máy để viết thư.”
词位不同,句意也变。
cí wèi bù tóng, jù yì yě biàn.
“Vị trí từ khác nhau, ý nghĩa câu cũng thay đổi.”
高卢语已经消失了。
Gāo lú yǔ yǐ jīng xiāo shī le.
“Ngôn ngữ Gaul đã biến mất.”
我在学习希伯莱语。
Wǒ zài xuéxí xī bó lái yǔ.
“Tôi đang học tiếng Hebrew.”
汉语中有很多闭音节。
Hànyǔ zhōng yǒu hěn duō bì yīnjié.
“Trong tiếng Trung có nhiều âm tiết đóng.”
他在学校里学习。
tā zài xué xiào lǐ xué xí.
“Anh ấy học ở trường.”
命题的合取是同时成立。
mìng tí de hé qǔ shì tóng shí chéng lì
“Phép giao hợp của các mệnh đề cùng đúng”
太美了!这是感叹语气。
tài měi le! zhè shì gǎntàn yǔqì.
“Đẹp quá! Đây là ngữ khí cảm thán.”
他正在学习爱尔兰语。
Tā zhèngzài xuéxí ài'ěrlán yǔ.
“Anh ấy đang học tiếng Ireland.”
他在学校里学习。
tā zài xué xiào lǐ xué xí.
“Anh ấy học ở trường.”
字典中常用连接号连接词组。
zìdiǎn zhōng chángyòng liánjiē hàoliánjiē cízǔ.
“Từ điển thường dùng dấu nối để nối cụm từ.”
我正在学习卡纳达语。
Wǒ zhèngzài xuéxí kǎ nà dá yǔ.
“Tôi đang học tiếng Canada.”
弗拉芒文化很丰富。
Fú lā máng wén huà hěn fēng fù.
“Văn hóa Flanders rất phong phú.”
普通话中的f是唇齿音。
Pǔtōnghuà zhōng de f shì chúnchǐ yīn.
“Âm f trong tiếng phổ thông là âm môi răng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết