Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#1 HSK 5 Danh từ
成语
chéng yǔ THÀNH NGỮ

thành ngữ

汉语成语结构简练却内涵极其深厚,往往四个字就凝练了一个引人深思的历史典故。

Hàn yǔ chéng yǔ jié gòu jiǎn liàn què nèi hán jí qí shēn hòu, wǎng wǎng sì gè zì jiù níng liàn le yí gè yǐn rén shēn sī de lì shǐ diǎn gù.

“Thành ngữ tiếng Hán có kết cấu cô đọng súc tích nhưng hàm ý lại vô cùng thâm sâu, thường chỉ với 4 chữ đã đúc kết trọn vẹn cả một điển tích lịch sử khiến người ta phải suy ngẫm sâu xa.”

Bộ: 言 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 3 Danh từ

汉字文字作为中华文明的重要载体,历经数千年演变传承,蕴含着深厚独特的人文美感与哲学智慧。

Hàn zì wén zì zuò wéi zhōng huá wén míng de zhòng yào zài tǐ, lì jīng shù qiān nián yǎn biàn chuán chéng, yùn hán zhe shēn hòu dú tè de rén wén měi gǎn yǔ zhé xué zhì huì.

“Chữ Hán văn tự với tư cách là phương tiện chuyên chở quan trọng của nền văn minh Trung Hoa, trải qua hàng ngàn năm diễn biến và trao truyền, ẩn chứa vẻ đẹp nhân văn độc đáo sâu sắc cùng trí tuệ triết học.”

Bộ: 文 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 9 Danh từ

深入领会新质生产力这一重大理论创新的深刻科学涵义,对于全面推进高水平科技自立自强具有极其重大的指导意义。

Shēn rù lǐng huì xīn zhì shēng chǎn lì zhè yī zhòng dà lǐ lùn chuàng xīn de shēn kè kē xué hán yì, duì yú quán miàn tuī jìn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng jù yǒu jí qí zhòng dà de zhǐ dǎo yì yì.

“Đi sâu lĩnh hội ý nghĩa nội hàm hàm ý khoa học sâu sắc của đổi mới sáng tạo lý luận trọng đại lực lượng sản xuất chất lượng mới này sở hữu ý nghĩa chỉ đạo cực kỳ trọng đại đối với việc thúc đẩy toàn diện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 木 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng
单数
dānshù ĐƠN SỐ

số lẻ

单数和双数的性质不同。

Dānshù hé shuāng shǔ de xìng zhì bùtóng.

“Tính chất của số lẻ và số chẵn khác nhau.”

#11 HSK 7 Thành ngữ

这位兼具深厚人文底蕴的战略科学家在国际科学讲坛上博古通今、出口成章,赢得了全球听众由衷赞叹。

Zhè wèi jiān jù shēn hòu rén wén dǐ yùn de zhàn lüè kē xué jiā zài guó jì kē xué jiǎng tán shàng bó gǔ tōng jīn, chū kǒu chéng zhāng, yíng dé le quán qiú tīng zhòng yóu zhōng zàn tàn.

“Vị nhà khoa học chiến lược sở hữu bề dày văn hóa nhân văn sâu sắc này trên diễn đàn khoa học quốc tế hiểu thông kim cổ, mở miệng thành văn lời lẽ văn hoa lưu loát trôi chảy, giành được sự tán thưởng tấm tắc thán phục chân thành của thính giả toàn cầu.”

Bộ: 口 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Danh từ

“岂”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kǎi” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““岂” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 豆 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

掌握得体的语言表达与积极倾听的沟通技巧,是提升现代职场人际交际能力的核心法宝。

Zhǎng wò dé tǐ de yǔ yán biǎo dá yǔ jī jí qīng tīng de gōu tōng jì qiǎo, shì tí shēng xiàn dài zhí chǎng rén jì jiāo jì néng lì de hé xīn fǎ bǎo.

“Nắm vững cách diễn đạt ngôn từ chuẩn mực và kỹ năng lắng nghe tích cực là bí quyết cốt lõi để nâng cao năng lực giao tiếp ứng xử trong môi trường công sở hiện đại.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 3 Động từ

我国粮食生产实现连续多年丰收,总产量连续多年稳定在一万三千亿斤以上,筑牢了国家安全基石。

Wǒ guó liáng shí shēng chǎn shí xiàn lián xù duō nián fēng shōu, zǒng chǎn liàng lián xù duō nián wěn dìng zài yī wàn sān qiān yì jīn yǐ shàng, zhù láo le guó jiā ān quán jī shí.

“Sản lượng sản xuất lương thực của nước ta đã thực hiện được mùa liên tục liên tiếp trong nhiều năm, tổng sản lượng nhiều năm liền ổn định ở mức trên 1,3 nghìn tỷ cân, xây đắp vững chắc nền móng an ninh quốc gia.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →