秘书: thư ký
Nghĩa tiếng Anh (English): secretary
Nét viết & luyện viết chữ 秘书
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kín; bí mật; bí quyết
Chữ BÍ (秘, phồn thể: 祕): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 禾 (HÒA) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 秘密 (BÍ MẬT: bí mật, điều bí ẩn), 秘书 (BÍ THƯ: thư ký), 神秘 (THẦN BÍ: thần bí, bí ẩn, huyền bí), 奥秘 (ÁO BÍ: điều bí ẩn, sự huyền bí, điều kỳ diệu).
sách
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm cây bút viết ngàn trang, Nói năng ghi chép dạ tỏ tường. THƯ tịch văn chương lưu hậu thế, Bạch diện thư sinh rạng sử vàng.”
Chữ THƯ (书 / 書) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, bản phồn thể (書) gồm bộ DUẬT (聿 - bàn tay cầm bút lông) ở trên và bộ VIẾT (曰 - lời nói truyền dạy) ở dưới; bản giản thể (书) rút gọn theo nét thảo thư mềm mại. Hình ảnh tay cầm bút ghi chép lại lời nói và tư tưởng của bậc tiền nhân tạo nên nghĩa gốc là viết chữ (THƯ PHÁP) và sách vở, thư tín. Chữ THƯ chính là chiếc cầu nối lưu giữ tri thức nhân loại.
Câu ví dụ với từ “秘书”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这位经验丰富的行政秘书工作极其严谨细致,将大型国际学术峰会的日程与会务安排得井井有条。
Zhè wèi jīng yàn fēng fù de xíng zhèng mì shū gōng zuò jí qí yán jǐn xì zhì, jiāng dà xíng guó jì xué shù fēng huì de rì chéng yù huì wù ān pái dé jǐng jǐng yǒu tiáo.
“Người thư ký hành chính giàu kinh nghiệm này làm việc vô cùng cẩn trọng và tỉ mỉ, sắp xếp lịch trình và công tác hậu cần của hội nghị thượng đỉnh học thuật quốc tế lớn một cách ngăn nắp chu đáo.”
This experienced administrative secretary works rigorously, arranging the international academic summit's schedule and logistics in an orderly manner.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“秘书”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ mì shū ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “秘书” (thư ký - BÍ THƯ) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "秘书" (thư ký) is crucial.
Từ “秘书” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn