Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Vị trí công việc
#1 HSK 5 Động từ

这位在三尺讲台上辛勤耕耘四十载的特级教师光荣退休后,依然志愿投身于乡村教育公益事业中。

Zhè wèi zài sān chǐ jiǎng tái shàng xīn qín gēng yún sì shí zài de tè jí jiào shī guāng róng tuì xiū hòu, yī rán zhì yuàn tóu shēn yú xiāng cūn jiào yù gōng yì shì yè zhōng.

“Người nhà giáo ưu tú cống hiến miệt mài suốt 40 năm trên bục giảng sau khi vinh dự nghỉ hưu vẫn tiếp tục tình nguyện dấn thân cho sự nghiệp thiện nguyện giáo dục vùng cao.”

Bộ: 辵 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的创业创新活力。

Guó jiā chū tái xì liè shuì shōu jiǎn miǎn yǔ pǔ huì jīn róng fú chí jǔ cuò, quán miàn jī fā guǎng dà qīng nián kē jì rén cái gǎn wéi rén xiān de chuàng yè chuàng xīn huó lì.

“Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.”

Bộ: 刀 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

国际青年志愿者团队以热情周到、专业规范的涉外礼仪,圆满完成了本届博览会的国际贵宾接待任务。

Guó jì qīng nián zhì yuàn zhě tuán duì yǐ rè qíng zhōu dào, zhuān yè guī fàn de shè wài lǐ yí, yuán mǎn wán chéng le běn jiè bó lǎn huì de guó jì guì bīn jiē dài rèn wù.

“Đội ngũ tình nguyện viên thanh niên quốc tế bằng phong thái lễ tân đối ngoại niềm nở chu đáo và chuyên nghiệp đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ tiếp đón các vị khách quý quốc tế tại hội chợ triển lãm lần này.”

Bộ: 手 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

实践是检验真理的唯一标准,任何科学理论假说都必须经受住反复而严格的工程实测检验。

Shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn, rèn hé kē xué lǐ lùn jiǎ shuō dōu bì xū jīng shòu zhù fǎn fù ér yán gé de gōng chéng shí cè jiǎn yàn.

“Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý, bất kỳ giả thuyết lý luận khoa học nào cũng đều phải vượt qua những đợt kiểm tra thử nghiệm đo đạc công trình nghiêm ngặt và lặp đi lặp lại.”

Bộ: 宀 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 6 Danh từ

长江流域退捕转产安置帮扶政策全面落实,让数十万退捕上岸渔民住上了新楼房、端上了生态富民的新饭碗。

Cháng jiāng liú yù tuì bǔ zhuǎn chǎn ān zhì bāng fú zhèng cè quán miàn luò shí, ràng shù shí wàn tuì bǔ shàng àn yú mín zhù shàng le xīn lóu fáng, duān shàng le shēng tài fù mín de xīn fàn wǎn.

“Chính sách giúp đỡ bố trí chuyển đổi ngành nghề sau khi ngừng đánh bắt cá trên lưu vực sông Trường Giang đã được triển khai toàn diện, giúp hàng chục vạn ngư dân gác lưới lên bờ được sống trong những căn nhà lầu mới, có được 'bát cơm mới' làm giàu từ sinh thái.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Danh từ

两院院士作为青年学者的学术导师,不仅在理论推导上悉心指导,更在治学品格与报国情怀上言传身教。

Liǎng yuàn yuàn shì zuò wéi qīng nián xué zhě de xué shù dǎo shī, bù jǐn zài lǐ lùn tuī dǎo shàng xī xīn zhǐ dǎo, gèng zài zhì xué pǐn gé yǔ bào guó qíng huái shàng yán chuán shēn jiào.

“Các Viện sĩ hai Viện Hàn lâm với tư cách là giảng viên hướng dẫn người thầy dẫn đường học thuật của các học giả trẻ, không chỉ tận tâm chỉ bảo trên suy diễn lý luận mà càng lấy mình làm gương truyền dạy nhân cách làm học vấn và tấm lòng phụng sự non sông.”

Bộ: 寸 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 6 Danh từ

国家大力拓展高校毕业生就业空间,鼓励引导优秀青年学子报考基层急需的乡村振兴与基层医疗科研骨干职位。

Guó jiā dà lì tuò zhǎn gāo xiào bì yè shēng jiù yè kōng jiān, gǔ lì yǐn dǎo yōu xiù qīng nián xué zǐ bào kǎo jī céng jí xū de xiāng cūn zhèn xīng yǔ jī céng yī liáo kē yán gǔ gàn zhí wèi.

“Nhà nước ra sức mở rộng không gian việc làm cho sinh viên tốt nghiệp đại học, khích lệ định hướng các bạn sinh viên thanh niên ưu tú đăng ký ứng tuyển vào các vị trí chức vụ cốt cán nghiên cứu y tế cơ sở và chấn hưng nông thôn mà cơ sở đang khẩn thiết cần.”

Bộ: 耳 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 2 Danh từ

人民教师是人类灵魂的工程师,承担着为党育人、为国育才的光荣崇高使命。

Rén mín jiào shī shì rén lèi líng hún de gōng chéng shī, chéng dān zhe wèi dǎng yù rén, wèi guó yù cái de guāng róng chóng gāo shǐ mìng.

“Người thầy giáo viên nhân dân là kỹ sư tâm hồn của nhân loại, gánh vác sứ mệnh cao cả quang vinh giáo dục con người cho Đảng, bồi dưỡng nhân tài cho đất nước.”

Bộ: 攴 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 8 Danh từ

国家实验室着力锻造一支懂业务、善管理、敢担当的高素质专业化战略科技管理干部队伍。

Guó jiā shí yàn shì zhuó lì duàn zào yī zhī dǒng yè wù, shàn guǎn lǐ, gǎn dān dāng de gāo sù zhì zhuān yè huà zhàn lüè kē jì guǎn lǐ gàn bù duì wǔ.

“Phòng thí nghiệm quốc gia chú trọng rèn giũa một đội ngũ cán bộ quản lý khoa học công nghệ chiến lược chuyên nghiệp hóa chất lượng cao, hiểu nghiệp vụ, giỏi quản lý, dám gánh vác.”

Bộ: 干 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 7 Danh từ

国家重大科技题材影视剧编剧深入航天发射与大科学装置一线体验生活数月,精心创作出了感人至深的硬核科学剧本。

Guó jiā zhòng dà kē jì tí cái yǐng shì jù biān jù shēn rù háng tiān fā shè yǔ dà kē xué zhuāng zhì yī xiàn tǐ yàn shēng huó shù yuè, jīng xīn chuàng zuò chū le gǎn rén zhì shēn de yìng hé kē xué jù běn.

“Biên kịch người viết kịch bản phim truyền hình điện ảnh đề tài khoa học công nghệ trọng đại quốc gia đã đi sâu trải nghiệm cuộc sống nhiều tháng tại tuyến đầu thiết bị khoa học lớn và bãi phóng vũ trụ, trau chuốt sáng tác nên kịch bản khoa học siêu thực lay động lòng người.”

Bộ: 糸 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
工作人员
gōngzuò rényuán CÔNG TÁC NHÂN VIÊN

nhân viên

工作人员下午要布置会场。

Gōngzuò rényuán xiàwǔ yào bùzhì huìchǎng.

“Nhân viên chiều nay sẽ bố trí hội trường.”

Bộ: 工 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 7 Danh từ

国家知识产权局为科研机构和高科技领军企业配备了专业的海外涉外专利诉讼代理人队伍。

Guó jiā zhī shí chǎn quán jú wèi kē yán jī gòu hé gāo kē jì lǐng jūn qǐ yè pèi bèi le zhuān yè de hǎi wài shè wài zhuān lì sù sòng dài lǐ rén duì wǔ.

“Cục Sở hữu Trí tuệ Quốc gia đã trang bị đội ngũ người đại diện đại lý ủy quyền tố tụng bằng sáng chế đối ngoại ở nước ngoài chuyên nghiệp cho các doanh nghiệp dẫn đầu công nghệ cao và cơ quan nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 人 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →