零售商
Minh họa từ vựng 零售商
língshòushāng HÁN VIỆT: LINH THỤ THƯƠNG

零售商: người bán lẻ; thương gia bán lẻ; thương nhân bán lẻ

người bán lẻ thương gia bán lẻ thương nhân bán lẻ

Nét viết & luyện viết chữ 零售商

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 零

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên đầu mưa VŨ giăng mây, Dưới thêm chữ LỆNH hạt bay cuối trời. LINH là giọt nhỏ lẻ loi, Số không tròn trĩnh nhớ đời chẳng quên.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

零
líng LINH

không, số 0

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mưa VŨ giăng mây, Dưới thêm chữ LỆNH hạt bay cuối trời. LINH là giọt nhỏ lẻ loi, Số không tròn trĩnh nhớ đời chẳng quên.”

售
shòu THỤ

bán; bán đi; bán ra

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chim CHUY quý đem ra, Dưới là miệng KHẨU giới thiệu qua. Trao đổi hàng hóa thêm thuận lợi, Chữ tín làm đầu khách gần xa.”

商
shāng THƯƠNG

thương mại, buôn bán

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU tám hướng BÁT mở mang, Trong khung QUYNH rộng KHẨU bàn sang. Trao đổi bốn phương cùng thương lượng, Buôn bán công bằng nghiệp vẻ vang.”

Câu ví dụ với từ “零售商”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们和很多零售商合作。

tāmen hé hěnduō língshòushāng hézuò.

“Họ hợp tác với rất nhiều thương gia bán lẻ.”

Ví dụ #2

零售商需要了解顾客的需求。

língshòushāng xūyào liǎojiě gùkè de xūqiú.

“Nhà bán lẻ cần phải hiểu rõ nhu cầu của khách hàng.”

Từ “零售商” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →