学历: trình độ học vấn, học lực bằng cấp
Nghĩa tiếng Anh (English): educational background, academic qualifications, schooling
Nét viết & luyện viết chữ 学历
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
học, học tập; ngành học môn học
Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà che chở lớp trò thơ, Thầy giữ kỷ cương uốn nếp sơ. Học để mở mang tầm mắt rộng, Nên người thành đức thỏa mong chờ.”
trải qua; kinh qua
Câu ví dụ với từ “学历”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
深化新时代科技人才评价改革坚决破除唯学历、唯资历的不良倾向,树立以真才实学和实际贡献论英雄的科学导向。
Shēn huà xīn shí dài kē jì rén cái píng jià gǎi gé jiān jué pò chú wéi xué lì, wéi zī lì de bù liáng qīng xiàng, shù lì yǐ zhēn cái shí xué hé shí jì gòng xiàn lùn yīng xióng de kē xué dǎo xiàng.
“Làm sâu sắc cải cách đánh giá nhân tài khoa học công nghệ thời đại mới kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng xấu chỉ nhìn vào bằng cấp học lực trình độ học vấn hay thâm niên, xây dựng định hướng khoa học lấy đóng góp thực tế và tài năng thực chất để luận anh hùng.”
Reforming sci-tech talent evaluation eliminates over-reliance on academic qualifications, valuing practical competence and real merit.
深刻领悟“学历”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xué lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “学历” (trình độ học vấn, học lực bằng cấp - HỌC LỊCH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "学历" (trình độ học vấn, học lực bằng cấp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “学历” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn