臣仆
Minh họa từ vựng 臣仆 (chén pū)
chén pū HÁN VIỆT: THẦN PHỐC

臣仆: nô bộc (tự xưng)

nô bộc (tự xưng)

Nét viết & luyện viết chữ 臣仆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 臣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung viền nét sổ thẳng ngay, Con mắt nhìn xuống tỏ bày kính cung. Chữ THẦN (臣) giữ trọn lòng trung, Giúp nước giúp dân tận cùng trước sau.” — Chữ THẦN (臣) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một con mắt mở to nhưng xoay dọc thẳng đứng. Khi một người cúi đầu quỳ lạy trước bậc quân vương, nếu nhìn từ phía bên cạnh sẽ thấy con mắt của họ nằm theo chiều thẳng đứng. Hình ảnh tinh tế này biểu thị sự cung kính, phục tùng và khiêm nhường, từ đó tạo nên nghĩa của chữ THẦN (臣) là bề tôi, quan lại phò tá nhà vua và đại diện cho lòng trung nghĩa đối với đất nước.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

臣
chén pū THẦN PHỐC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nô bộc (tự xưng)

Bộ 臣 (BỘ THẦN • 6 nét): Bầy tôi, thần dân cúi đầu trước nhà vua.
Thành phần cấu tạo chữ:
臣 THẦN (Bầy tôi, thần dân cúi đầu trước nhà vua.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung viền nét sổ thẳng ngay, Con mắt nhìn xuống tỏ bày kính cung. Chữ THẦN (臣) giữ trọn lòng trung, Giúp nước giúp dân tận cùng trước sau.”

Chữ THẦN (臣) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một con mắt mở to nhưng xoay dọc thẳng đứng. Khi một người cúi đầu quỳ lạy trước bậc quân vương, nếu nhìn từ phía bên cạnh sẽ thấy con mắt của họ nằm theo chiều thẳng đứng. Hình ảnh tinh tế này biểu thị sự cung kính, phục tùng và khiêm nhường, từ đó tạo nên nghĩa của chữ THẦN (臣) là bề tôi, quan lại phò tá nhà vua và đại diện cho lòng trung nghĩa đối với đất nước.

仆
pū BỘC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã nhào; ngã bổ về phía trước; ngã xuống

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 卜 BỐC (Xem bói, bói toán bằng cách nung mai rùa xem vết nứt.)

Chữ BỘC (仆, phồn thể: 僕): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 4 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 卜 (BỐC).

Câu ví dụ với từ “臣仆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

臣仆愿为主人效力。

Chén pū yuàn wèi zhǔrén xiàolì.

“Nô bộc nguyện phục vụ chủ nhân.”

Từ “臣仆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 臣仆 (chén pū)

臣仆 (chén pū) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “臣仆” có phiên âm Pinyin là “chén pū”, âm Hán Việt là “THẦN PHỐC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nô bộc (tự xưng)”.

Chữ 臣仆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “臣仆” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 臣. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-02-12T19:01:04+07:00