咖啡室
Minh họa từ vựng 咖啡室 (kāfēi shì)
kāfēi shì HÁN VIỆT: CA PHÊ THẤT

咖啡室: phòng café; cà phê phòng; quán cà phê

phòng café cà phê phòng quán cà phê

Nét viết & luyện viết chữ 咖啡室

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 咖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Miệng KHẨU (口) nhấp ngụm đầu tiên Chữ GIA (加) thêm LỰC (力) ưu phiền tan ngay Cà phê thơm ngát trên tay Tinh thần tỉnh táo suốt ngày hăng say.” — Chữ CA (咖) là chữ hình thanh được tạo ra để phiên âm từ nước ngoài, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý liên quan đến việc ăn uống, phát âm và chữ GIA (加 - gồm bộ LỰC 力 và bộ KHẨU 口, nghĩa là tăng thêm) bên phải biểu âm. Khi kết hợp trong từ CA PHÊ (咖啡 - coffee), chữ gợi hình ảnh cái miệng (KHẨU) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng giúp cơ thể tăng thêm sức lực (LỰC) và sự tỉnh táo cho ngày mới.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

咖
kā CA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cà phê; cafe

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng thưởng thức đồ uống thơm ngon hoặc phát âm từ mượn.) 加 GIA (Tăng thêm, cộng thêm (gồm bộ LỰC 力 và bộ KHẨU 口), biểu âm đọc là CA (kā).)

Câu thơ nhớ chữ: “Miệng KHẨU (口) nhấp ngụm đầu tiên Chữ GIA (加) thêm LỰC (力) ưu phiền tan ngay Cà phê thơm ngát trên tay Tinh thần tỉnh táo suốt ngày hăng say.”

Chữ CA (咖) là chữ hình thanh được tạo ra để phiên âm từ nước ngoài, kết hợp giữa bộ KHẨU (口 - cái miệng) bên trái biểu ý liên quan đến việc ăn uống, phát âm và chữ GIA (加 - gồm bộ LỰC 力 và bộ KHẨU 口, nghĩa là tăng thêm) bên phải biểu âm. Khi kết hợp trong từ CA PHÊ (咖啡 - coffee), chữ gợi hình ảnh cái miệng (KHẨU) nhấp một ngụm thức uống thơm nồng giúp cơ thể tăng thêm sức lực (LỰC) và sự tỉnh táo cho ngày mới.

啡
fēi PHÊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cà phê

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng dùng để uống, thưởng thức hương vị hoặc dịch âm.) 非 PHI (Đôi cánh chim vỗ bay lên, đóng vai trò biểu âm đọc là PHÊ (fēi).)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái có KHẨU (口) mỉm cười Bên phải chữ PHI (非) cánh trời bay cao Cà phê hương vị ngọt ngào Thưởng thức một tách dạt dào niềm vui.”

Chữ PHÊ (啡) là chữ hình thanh, gồm bộ KHẨU (口 - cái miệng) ở bên trái biểu ý ăn uống, ngôn từ và chữ PHI (非 - đôi cánh vỗ bay) ở bên phải biểu âm đọc là PHÊ (fēi). Chữ được dùng chuyên biệt để phiên âm các từ ngoại lai, tiêu biểu nhất là từ CA PHÊ (咖啡). Hình ảnh cái miệng (KHẨU) thưởng thức tách cà phê thơm lừng khiến tâm hồn bay bổng như đôi cánh chim (PHI) giúp người học liên tưởng và ghi nhớ nét chữ thật dễ dàng.

室
shì THẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng, buồng, gian phòng

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.”

Chữ THẤT (室) là chữ hội ý kiêm hình thanh, có kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở phía trên và chữ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích, nghĩa là dừng lại, đến nơi) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ THẤT (室) biểu thị nơi con người đi xa trở về dừng chân nghỉ ngơi an toàn dưới mái nhà, cụ thể là gian phòng ở sâu bên trong ngôi nhà cổ. Ngày nay, chữ dùng để chỉ căn phòng, phòng học (GIÁO THẤT), văn phòng và mái ấm gia đình (GIA THẤT).

Câu ví dụ với từ “咖啡室”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我们下午去咖啡室聊天。

Wǒmen xiàwǔ qù kāfēi shì liáotiān.

“Chúng tôi chiều nay đi quán cà phê nói chuyện.”

Từ “咖啡室” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 咖啡室 (kāfēi shì)

咖啡室 (kāfēi shì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “咖啡室” có phiên âm Pinyin là “kāfēi shì”, âm Hán Việt là “CA PHÊ THẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phòng café; cà phê phòng; quán cà phê”.

Chữ 咖啡室 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “咖啡室” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-07-20T09:40:36+07:00