颌: miệng; mồm
Nét viết & luyện viết chữ 颌
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÀM (颌, phồn thể: 頜): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 12 nét (6 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
miệng; mồm
Chữ HÀM (颌, phồn thể: 頜): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 12 nét (6 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “颌”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我发现下颌骨曾经骨折过。
wǒ fāxiàn xiàhégǔ céngjīng gǔzhé guò.
“Tôi đã tìm thấy bằng chứng về việc gãy xương đã được chữa lành cho người có thẩm quyền.”
Từ “颌” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn