痫
Minh họa từ vựng 痫 (xián)
xián HÁN VIỆT: GIẢN

痫: bệnh động kinh

bệnh động kinh

Nét viết & luyện viết chữ 痫

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIẢN (痫, phồn thể: 癇): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痫
xián GIẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh động kinh

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ GIẢN (痫, phồn thể: 癇): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét.

Câu ví dụ với từ “痫”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个人是不是有羊痫风。

zhège rén shì bùshì yǒu yáng xián fēng.

“Người này có bị bệnh động kinh không?”

Ví dụ #2

溴化钾用于治疗癫痫。

Xiù huà jiǎ yòng yú zhì liáo diān xián.

“Kali bromua được dùng để điều trị bệnh động kinh.”

Từ “痫” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 痫 (xián)

痫 (xián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “痫” có phiên âm Pinyin là “xián”, âm Hán Việt là “GIẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bệnh động kinh”.

Chữ 痫 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “痫” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 疒. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2014-07-23T14:58:18+07:00