截肢
Minh họa từ vựng 截肢
jiézhī HÁN VIỆT: TIỆT CHI

截肢: cắt; cưa; cắt cụt (chân tay)

cắt cưa cắt cụt (chân tay)

Nét viết & luyện viết chữ 截肢

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 截

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỆT (截): thuộc bộ QUA (戈), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 截至 (TIỆT CHÍ: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

截
jié TIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cắt đứt, chặt; chặn lại, ngăn chặn; đoạn, khúc (lượng từ)

Bộ 戈 (BỘ QUA • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
戈 QUA (Ngọn giáo, vũ khí chiến đấu của quân đội thời cổ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ TIỆT (截): thuộc bộ QUA (戈), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 截至 (TIỆT CHÍ: tính đến thời điểm, tính đến (ngày, tháng, năm)), 斩钉截铁 (TRẢM ĐINH TIỆT THIẾT: chém đinh chặt sắt, dứt khoát đanh thép không do dự).

肢
zhī CHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Tay, chân

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NHỤC thân mình, Bên phải chữ CHI phân nhánh tay chân. Chữ CHI tứ chi chuyên cần, Rèn luyện sức khỏe muôn phần dẻo dai.”

Chữ CHI (肢) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm bộ NHỤC (月/肉 - cơ thể, thịt da) biểu ý ở bên trái và chữ CHI (支 - nhánh tách ra) vừa biểu âm vừa biểu ý ở bên phải. Cũng giống như cành cây vươn ra từ thân gỗ, hai tay và hai chân là những bộ phận vươn ra từ thân mình con người nên được gọi là TỨ CHI (四肢). Chữ CHI (肢) thể hiện tư duy liên tưởng tinh tế của cổ nhân giữa cấu trúc cơ thể con người và thế giới tự nhiên.

Câu ví dụ với từ “截肢”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

截肢之後安装了义肢。

jiézhī zhīhòu ānzhuāng le yìzhī

“Sau khi cắt bỏ chi, đã lắp đặt cánh tay giả.”

Từ “截肢” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →