对乙酰氨基酚: acetaminophen; Paracetamol
Nét viết & luyện viết chữ 对乙酰氨基酚
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (51 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.” — Chữ ĐỐI (对) là chữ hội ý giản thể từ chữ ĐỐI (對) cổ, kết hợp giữa bộ HỰU (又 - bàn tay hành động) bên trái và bộ THỐN (寸 - quy tắc, chừng mực) bên phải. Hình ảnh bàn tay làm việc và ứng xử hoàn toàn khớp với khuôn phép, chuẩn mực đạo lý tạo nên nghĩa là đúng đắn, chính xác. Khi hai bên cùng hướng về nhau một cách cân xứng, chữ ĐỐI còn mang nghĩa là đối diện, đối thoại hoặc một cặp đôi.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đối với; đúng, chính xác; đôi, cặp
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU làm việc siêng năng, Giữ gìn thước THỐN công bằng chẳng sai. ĐỐI là chuẩn xác trúc mai, Mặt nhìn đối diện sánh vai đôi mình.”
Chữ ĐỐI (对) là chữ hội ý giản thể từ chữ ĐỐI (對) cổ, kết hợp giữa bộ HỰU (又 - bàn tay hành động) bên trái và bộ THỐN (寸 - quy tắc, chừng mực) bên phải. Hình ảnh bàn tay làm việc và ứng xử hoàn toàn khớp với khuôn phép, chuẩn mực đạo lý tạo nên nghĩa là đúng đắn, chính xác. Khi hai bên cùng hướng về nhau một cách cân xứng, chữ ĐỐI còn mang nghĩa là đối diện, đối thoại hoặc một cặp đôi.
Ất (thiên can thứ hai); thứ hai, bên B
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét uốn lượn vươn mình, Mầm cây nảy hạt vươn hình đón xuân. Chữ ẤT can thứ hai cần, Mềm mại bền bỉ muôn phần sức sống.”
Chữ ẤT (乙) là chữ tượng hình chỉ gồm một nét uốn cong mềm mại, mô phỏng mầm cây non đang vặn mình vươn lên khỏi lớp đất cứng khi lá mầm chưa mở hẳn. Vì đây là giai đoạn phát triển tiếp theo ngay sau khi hạt nảy mầm ở can GIÁP (甲), cổ nhân dùng chữ ẤT (乙) để chỉ ngôi thứ hai trong mười Thiên can. Hình tượng mầm non uốn lượn vượt chướng ngại vật còn gửi gắm triết lý nhân sinh về sự mềm dẻo nhưng kiên cường vươn tới ánh sáng.
acetaminophen; Paracetamol
Chữ HÊ (酰): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 13 nét.
amoniac; hydro nitrua
Chữ AN (氨): thuộc bộ KHÍ (气), gồm 10 nét.
nền tảng; cơ sở; nền móng
Chữ CƠ (基): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 基础 (CƠ SỞ: nền tảng, cơ sở), 基本 (CƠ BẢN: cơ bản, chủ yếu, căn bản), 基地 (CƠ ĐỊA: căn cứ, cơ sở nghiên cứu/sản xuất), 基金 (CƠ KIM: quỹ, quỹ tài chính, quỹ tài trợ).
acetaminophen; Paracetamol
Chữ PHÂN (酚): thuộc bộ DẬU (酉), gồm 11 nét.
Câu ví dụ với từ “对乙酰氨基酚”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
Hãy bấm nút nghe phát âm để luyện đọc chuẩn giọng Bắc Kinh cho từ vựng 对乙酰氨基酚.
Từ “对乙酰氨基酚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn