顽疾: nan y; nhức nhối
Nét viết & luyện viết chữ 顽疾
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
nan y; nhức nhối
Chữ NGOAN (顽, phồn thể: 頑): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 儿 (NHI) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 顽固 (NGOAN CỐ: ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển), 顽强 (NGOAN CƯỜNG: ngoan cường, kiên cường bất khuất).
bệnh tật; bệnh; tật
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài giường bệnh NẠCH (疒) ốm đau, Trong mũi tên THỈ (矢) bay mau bất ngờ. Chữ TẬT (疾) nhắc nhở từng giờ, Giữ gìn sức khỏe chớ thờ ơ mình.”
Chữ TẬT (疾) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp bộ NẠCH (疒 - chiếc giường có người nằm ốm) ở bên ngoài và bộ THỈ (矢 - mũi tên) ở bên trong vừa biểu ý vừa hỗ trợ âm đọc. Trong Giáp cốt văn, chữ vẽ hình một người bị mũi tên bắn trúng nách gây thương tích bất ngờ. Vì mũi tên bay rất nhanh nên chữ TẬT (疾) vừa chỉ những chứng bệnh cấp tính ập đến đột ngột, vừa mở rộng nghĩa thành sự nhanh chóng, mãnh liệt (như trong TẬT PHONG - gió mạnh).
Câu ví dụ với từ “顽疾”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是医学难以攻克的顽疾。
Zhè shì yīxué nán yǐ gōngkè de wánjí
“Đây là căn bệnh mà y học khó có thể khắc phục.”
这种顽疾已经困扰了他多年。
Zhè zhǒng wánjí yǐjīng kùnrǎole tā duōnián.
“Căn bệnh nan y này đã hành hạ ông ấy nhiều năm.”
Từ “顽疾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn