遇难者: chết, tử vong
Nét viết & luyện viết chữ 遇难者
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỘ (遇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 遇到 (NGỘ ĐÁO: gặp phải, bắt gặp), 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 机遇 (CƠ NGỘ: thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gặp gỡ, bắt gặp; gặp phải (khó khăn)
Chữ NGỘ (遇): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 13 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 遇到 (NGỘ ĐÁO: gặp phải, bắt gặp), 待遇 (ĐÃI NGỘ: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ, tiền lương), 机遇 (CƠ NGỘ: thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển), 遭遇 (TAO NGỘ: bắt gặp, gặp phải (khó khăn, hiểm cảnh); cảnh ngộ).
khó, khó khăn, khó chịu (nán); tai nạn, thảm họa, trách móc (nàn)
Chữ NAN (难, phồn thể: 難): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét (2 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 难道 (NAN ĐẠO: lẽ nào, chẳng lẽ), 难受 (NAN THỌ: khó chịu, đau buồn, bức bối).
người, kẻ (hậu tố: người nghiên cứu, người lao động)
Chữ GIẢ (者): thuộc bộ LÃO (老), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 或者 (HOẶC GIẢ: hoặc, hoặc là (dùng trong câu trần thuật)), 记者 (KÝ GIẢ: phóng viên, nhà báo), 作者 (TÁC GIẢ: tác giả, người sáng tác), 志愿者 (CHÍ NGUYỆN GIẢ: tình nguyện viên).
Câu ví dụ với từ “遇难者”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们为地震遇难者默哀。
wǒmen wèi dìzhèn yùnàn zhě mò'āi.
“Chúng ta mặc niệm các nạn nhân tử vong trong trận động đất.”
Từ “遇难者” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn