候诊室
Minh họa từ vựng 候诊室
hòuzhěn shì HÁN VIỆT: HẬU CHẨN THẤT

候诊室: phòng chờ; phòng đợi (khám bệnh); phòng đợi khám bệnh

phòng chờ phòng đợi (khám bệnh) phòng đợi khám bệnh

Nét viết & luyện viết chữ 候诊室

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 候

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“NHÂN đứng cạnh cột mốc cao Tay cầm mũi THỈ nhìn vào phương xa Đợi chờ năm tháng đi qua Đến kỳ THỜI HẬU nở hoa đón chào.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

候
hòu HẬU

chờ đợi; trông chờ; thăm nom; chào

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN đứng cạnh cột mốc cao Tay cầm mũi THỈ nhìn vào phương xa Đợi chờ năm tháng đi qua Đến kỳ THỜI HẬU nở hoa đón chào.”

诊
zhěn CHẨN

khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
室
shì THẤT

phòng, buồng, gian phòng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.”

Câu ví dụ với từ “候诊室”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

病人们在候诊室等待。

Bìngrén men zài hòuzhěn shì děngdài.

“Bệnh nhân đang chờ trong phòng chờ.”

Từ “候诊室” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →