疯子 Phồn thể: 瘋子
Minh họa từ vựng 疯子
fēngzi HÁN VIỆT: PHONG TỬ

疯子: kẻ điên, người cuồng nhiệt say mê (nghĩa đen/bóng)

kẻ điên người cuồng nhiệt say mê (nghĩa đen/bóng)

Nghĩa tiếng Anh (English): madman, lunatic, obsessive enthusiast (figurative)

Nét viết & luyện viết chữ 疯子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 疯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

疯
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điên cuồng, say mê cuồng nhiệt; phát điên

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 风 PHONG (Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.)

Chữ PHONG (疯, phồn thể: 瘋): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 风 (PHONG). Từ ghép HSK: 疯狂 (PHONG CUỒNG: điên cuồng, cuồng nhiệt, dữ dội).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “疯子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在探索未知科学无人区的征途中,正是那些被庸人视为“科研疯子”的执着开拓者,往往开辟出了照亮人类文明的全新世界。

Zài tàn suǒ wèi zhī kē xué wú rén qū de zhēng tú zhōng, zhèng shì nà xiē bèi yōng rén shì wèi "kē yán fēng zi" de zhí zhuó kāi tuò zhě, wǎng wǎng kāi pì chū le zhào liàng rén lèi wén míng de quán xīn shì jiè.

“Trong chuyến hành trình khám phá vùng không người khoa học chưa biết, chính những nhà khai phá kiên trì bị kẻ tầm thường coi là 'kẻ điên kẻ say mê nghiên cứu khoa học' lại thường là những người mở ra thế giới hoàn toàn mới thắp sáng nền văn minh nhân loại.”

In uncharted realms, it is persistent pioneers often called madmen who open brand-new worlds illuminating civilization.

Từ “疯子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →