疗养: điều dưỡng, an dưỡng nghỉ dưỡng phục hồi
Nghĩa tiếng Anh (English): to recuperate, to convalesce, sanatorium care
Nét viết & luyện viết chữ 疗养
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIỆU (疗, phồn thể: 療): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 治疗 (TRỊ LIỆU: điều trị, chữa trị, trị liệu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trị liệu; chữa bệnh; chữa trị; điều trị
Chữ LIỆU (疗, phồn thể: 療): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 7 nét (2 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 治疗 (TRỊ LIỆU: điều trị, chữa trị, trị liệu).
nuôi, nuôi dưỡng, trồng; dưỡng (bệnh), rèn luyện
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu chữ DƯƠNG (羊) hiền hòa, Chân bước chữ GIỚI (介) chăm lo đêm ngày. Nuôi con phụng mẹ thảo ngay, Nhớ ghi chữ DƯỠNG (养) công dày biển sâu.”
Chữ DƯỠNG (养, phồn thể 養) là chữ hội ý kiêm hình thanh; trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm roi chăn dê (bộ DƯƠNG 羊), sang chữ phồn thể đổi thành bộ DƯƠNG (羊 - biểu âm kiêm chỉ thực phẩm bổ dưỡng) ở trên và bộ THỰC (食 - thức ăn) ở dưới. Dạng giản thể (养) giữ hình chữ DƯƠNG (羊) ở trên cùng các nét phẩy mác và sổ ở dưới, biểu thị việc chăm sóc, nuôi nấng con cái, phụng dưỡng cha mẹ và tu dưỡng đạo đức.
Câu ví dụ với từ “疗养”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家定期组织长期奉献在一线的功勋科学家和劳动模范前往风景名胜区开展休假疗养。
Guó jiā dìng qī zǔ zhī cháng qī fèng xiàn zài yī xiàn de gōng xūn kē xué jiā hé láo dòng mó fàn qián wǎng fēng jǐng míng shèng qū kāi zhǎn xiū jià liáo yǎng.
“Nhà nước định kỳ tổ chức cho các chiến sĩ thi đua lao động và nhà khoa học có công lao lâu năm cống hiến nơi tuyến đầu tới các khu danh lam thắng cảnh để nghỉ phép điều dưỡng an dưỡng.”
The state organizes regular recuperation vacations for veteran scientists and model workers in scenic areas.
Từ “疗养” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn