烟瘾
Minh họa từ vựng 烟瘾 (yānyǐn)
yānyǐn HÁN VIỆT: YÊN ẨN

烟瘾: nghiện thuốc lá; nghiện thuốc phiện (thời xưa)

nghiện thuốc lá nghiện thuốc phiện (thời xưa)

Nét viết & luyện viết chữ 烟瘾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 烟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

烟
yān YÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khói; thuốc lá

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ YÊN (烟, phồn thể: 煙): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 囗 (VI) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 抽烟 (TRỪU YÊN: hút thuốc lá), 戒烟 (GIỚI YÊN: cai thuốc lá, bỏ thuốc), 烟花 (YÊN HOA: pháo hoa, pháo bông rực rỡ).

瘾
yǐn ẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nghiện; ghiền

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 阝 ẤP / PHỤ (Đất đai, gò đồi, thành trì (bên trái là Phụ, bên phải là Ấp).) 彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ ẨN (瘾, phồn thể: 癮): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 16 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 阝 (ẤP / PHỤ) + 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 过瘾 (QUÁ ẨN: đã đời, thỏa thích, cực kỳ sướng mắt/sướng tai), 上瘾 (THƯỢNG ẨN: nghiện, say mê mê mẩn khó dứt).

Câu ví dụ với từ “烟瘾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的烟瘾大,每天两包。

tā de yānyǐn dà, měitiān liǎng bāo.

“Ông ấy nghiện thuốc nặng, ngày hai bao.”

Ví dụ #2

戒烟后,他的烟瘾渐消。

jièyān hòu, tā de yānyǐn jiàn xiāo.

“Sau khi bỏ thuốc lá, cơn nghiện của anh dần giảm.”

Từ “烟瘾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 烟瘾 (yānyǐn)

烟瘾 (yānyǐn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “烟瘾” có phiên âm Pinyin là “yānyǐn”, âm Hán Việt là “YÊN ẨN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nghiện thuốc lá; nghiện thuốc phiện (thời xưa)”.

Chữ 烟瘾 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “烟瘾” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-01-05T10:09:28+07:00