急诊室
Minh họa từ vựng 急诊室 (jízhěnshì)
jízhěnshì HÁN VIỆT: CẤP CHẨN THẤT

急诊室: phòng cấp cứu; phòng khám khẩn cấp

phòng cấp cứu phòng khám khẩn cấp

Nét viết & luyện viết chữ 急诊室

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 急

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

急
jí CẤP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vội vã, gấp gáp, khẩn cấp; nôn nóng

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
彐 KÝ (Đầu con nhím, móng vuốt con thú.) 心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ CẤP (急): thuộc bộ TÂM (心), gồm 9 nét, thành phần: 彐 (KÝ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 着急 (TRƯỚC CẤP: sốt ruột, lo lắng), 急忙 (CẤP MANG: vội vàng, hấp tấp, vội vã), 紧急 (KHẨN CẤP: khẩn cấp, cấp bách), 当务之急 (ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP: việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết).

诊
zhěn CHẨN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh

Bộ 言 (BỘ NGÔN • 7 nét): Lời nói, ngôn ngữ, đàm thoại, phát biểu, bàn luận.
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ CHẨN (诊, phồn thể: 診): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 7 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 人 (NHÂN) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 诊断 (CHẨN ĐOẠN: chẩn đoán, chẩn đoán bệnh tật), 门诊 (MÔN CHẨN: khám ngoại trú, phòng khám bệnh viện).

室
shì THẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phòng, buồng, gian phòng

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.) 至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà bộ MIÊN (宀) chở che, Chữ CHÍ (至) dừng bước đi về bình yên. GIA THẤT (室) ấm áp dịu hiền, Sum vầy hạnh phúc mọi miền ước ao.”

Chữ THẤT (室) là chữ hội ý kiêm hình thanh, có kết cấu trên dưới gồm bộ MIÊN (宀 - mái nhà) ở phía trên và chữ CHÍ (至 - mũi tên bay đến đích, nghĩa là dừng lại, đến nơi) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, chữ THẤT (室) biểu thị nơi con người đi xa trở về dừng chân nghỉ ngơi an toàn dưới mái nhà, cụ thể là gian phòng ở sâu bên trong ngôi nhà cổ. Ngày nay, chữ dùng để chỉ căn phòng, phòng học (GIÁO THẤT), văn phòng và mái ấm gia đình (GIA THẤT).

Câu ví dụ với từ “急诊室”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

快把他抬到急诊室去。

kuài bǎ tā tái dào jízhěnshì qù.

“Mau khiêng anh ấy đến phòng cấp cứu đi.”

Ví dụ #2

急诊室的灯一直亮着。

jízhěnshì de dēng yīzhí liàngzhe.

“Đèn phòng cấp cứu luôn sáng.”

Từ “急诊室” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 急诊室 (jízhěnshì)

急诊室 (jízhěnshì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “急诊室” có phiên âm Pinyin là “jízhěnshì”, âm Hán Việt là “CẤP CHẨN THẤT”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “phòng cấp cứu; phòng khám khẩn cấp”.

Chữ 急诊室 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “急诊室” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 心. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-01-19T13:27:14+07:00