痹: bệnh tê liệt; bệnh tê bại (do phong, hàn, thấp khớp)
Nét viết & luyện viết chữ 痹
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÝ (痹): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bệnh tê liệt; bệnh tê bại (do phong, hàn, thấp khớp)
Chữ TÝ (痹): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)).
Câu ví dụ với từ “痹”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她突然全身麻痹。
tā tūrán quánshēn mábì.
“Cô ấy đột nhiên bị tê liệt toàn thân.”
医生诊断他全身麻痹。
yīshēng zhěnduàn tā quánshēn mábì.
“Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị tê liệt toàn thân.”
Từ “痹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn