麻痹
Minh họa từ vựng 麻痹
má bì HÁN VIỆT: MA TÝ

麻痹: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)

lơ là mất cảnh giác tê liệt bại liệt (thần kinh)

Nghĩa tiếng Anh (English): paralyzed, numbness, to relax vigilance, complacency

Nét viết & luyện viết chữ 麻痹

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 麻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

麻
má bì MA TÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)

Bộ 麻 (BỘ MA • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
麻 MA (Cây gai dệt vải lanh, cảm giác tê dại, mè vừng.) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ MA (麻): thuộc bộ MA (麻), gồm 11 nét, thành phần: 麻 (MA) + 广 (QUẢNG) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 麻烦 (MA PHIỀN: phiền phức, làm phiền, phiền toái), 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)), 麻木 (MA MỘC: tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau), 麻醉 (MA TUÝ: gây mê, thuốc gây mê y tế; làm mê muội).

痹
bì TÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bệnh tê liệt; bệnh tê bại (do phong, hàn, thấp khớp)

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Chữ TÝ (痹): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 麻痹 (MA TÝ: lơ là mất cảnh giác; tê liệt, bại liệt (thần kinh)).

Câu ví dụ với từ “麻痹”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

安全生产人命关天,必须时刻保持如履薄冰的警觉性,坚决克服任何麻痹大意思想与侥幸松懈心理。

Ān quán shēng chǎn rén mìng guān tiān, bì xū shí kè bǎo chí rú lǚ bó bīng de jǐng jué xìng, jiān jué kè fú rèn hé má bì dà yì sī xiǎng yǔ jiǎo xìng sōng xiè xīn lǐ.

“An toàn sản xuất liên quan trực tiếp đến tính mạng con người, bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự cảnh giác như bước trên băng mỏng, kiên quyết khắc phục mọi tư tưởng lơ là mất cảnh giác chủ quan cùng tâm lý buông lỏng cầu may.”

Workplace safety affects lives; maintain vigilance as if treading on thin ice, overcoming any complacency or numbness.

Ví dụ #2

深刻领悟“麻痹”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ má bì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “麻痹” (lơ là mất cảnh giác - MA TÝ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "麻痹" (lơ là mất cảnh giác) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “麻痹” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →