胚芽
Minh họa từ vựng 胚芽
pēiyá HÁN VIỆT: PHÔI NHA

胚芽: chồi mầm

chồi mầm

Nét viết & luyện viết chữ 胚芽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 胚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÔI (胚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

胚
pēi PHÔI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phôi; phôi thai; bào thai

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 9 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
肉 NHỤC (Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.)

Chữ PHÔI (胚): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ).

芽
yá NHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mầm; chồi; mầm non; búp non; nõn lộc

Bộ 艹 (BỘ ĐẦU THẢO • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Chồi cây non tươi mát.) 牙 CHỮ NHA (Chiếc răng sữa nhú mọc, hình dáng mầm cây tách vỏ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ non nhú chiếc răng ngà Đón chào nắng ấm chan hòa sắc xuân. Trên THẢO (艹) dưới NHA (牙) vươn mình, Chữ NHA (芽) mầm biếc lung linh đầu cành.”

Chữ NHA (芽) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ bộ Thảo (艹) và chữ Nha (牙 - răng). Búp mầm non lúc mới nứt vỏ đâm chồi nhọn hoắt và trắng xinh tựa chiếc răng sữa em bé, báo hiệu sức sống mùa xuân đã bừng tỉnh.

Câu ví dụ với từ “胚芽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

稻谷里长出胚芽了。

dào gǔ lǐ zhǎng chū pēi yá le

“Hạt lúa đã nảy mầm.”

Từ “胚芽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →