失智症: Bệnh Alzheimer
Nét viết & luyện viết chữ 失智症
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Bệnh Alzheimer
Chữ THẤT (失): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 5 nét, thành phần: 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 失败 (THẤT BẠI: thất bại), 失望 (THẤT VỌNG: thất vọng), 失眠 (THẤT MIÊN: mất ngủ, chứng mất ngủ), 失去 (THẤT KHỨ: mất đi, đánh mất, thất lạc).
Trí (Trí tuệ mẫn tiệp, thông thái, sáng suốt nhìn xa trông rộng.).
Câu thơ nhớ chữ: “Biết nói đạo lý tỏ tường Đầu đội nhật nguyệt soi đường trí nhân. Trên TRI (知) dưới NHẬT (日) rạng ngời, Chữ TRÍ (智) sáng suốt hiểu đời thấu tâm.”
Chữ TRÍ (智) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tri (知 - hiểu biết) lên trên bộ Nhật (日 - mặt trời). Người có Trí tuệ không chỉ tích lũy kiến thức mà trí não phải sáng tỏ như mặt trời ban trưa, dùng sự thấu suốt ấy để soi tỏ thiện ác, dẫn dắt hành vi ngay thẳng.
chứng bệnh; chứng
Chữ TRƯNG (癥): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 10 nét, thành phần: 疒 (NẠCH) + 止 (CHỈ). Từ ghép HSK: 癌症 (NHAM CHỨNG: bệnh ung thư, chứng ung thư), 症状 (CHỨNG TRẠNG: triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng).
Câu ví dụ với từ “失智症”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
失智症患者需要关爱。
shī zhì zhèng huàn zhě xū yào guān ài.
“Bệnh nhân Alzheimer cần được quan tâm.”
Từ “失智症” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 失智症 (shī zhì zhèng)
失智症 (shī zhì zhèng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “失智症” có phiên âm Pinyin là “shī zhì zhèng”, âm Hán Việt là “THẤT TRÍ CHỨNG”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Bệnh Alzheimer”.
Chữ 失智症 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “失智症” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.