痤
Minh họa từ vựng 痤
cuó HÁN VIỆT: TOẠ

痤: mụn; mụn trứng cá

mụn mụn trứng cá

Nét viết & luyện viết chữ 痤

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TOẠ (痤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痤
cuó TOẠ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mụn; mụn trứng cá

Bộ 疒 (BỘ NẠCH • 12 nét): Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.
Thành phần cấu tạo chữ:
疒 NẠCH (Bệnh tật, ốm đau, người nằm trên giường bệnh.)

Chữ TOẠ (痤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 12 nét (7 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “痤”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他脸上长了痤疮。

tā liǎn shàng zhǎng le cuóchuāng.

“Anh ấy bị mụn trứng cá trên mặt.”

Ví dụ #2

过多油脂会引发痤疮。

guò duō yóuzhī huì yǐnfā cuóchuāng.

“Dầu nhờn quá nhiều sẽ gây mụn.”

Từ “痤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →