杰作: kiệt tác; tác phẩm hay; tác phẩm kinh điển
Nét viết & luyện viết chữ 杰作
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.” — Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Kiệt (Hào kiệt, kiệt xuất, tài năng xuất chúng đứng trên muôn người, làm nên việc lớn hiển hách.).
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cây MỘC (木) vươn cao, Dưới BỐN CHẤM HỎA (灬) sáng sao giữa trời. Chữ KIỆT (杰) tài trí hơn người, Kiệt xuất lỗi lạc rạng ngời núi sông.”
Chữ KIỆT (杰 / 桀 / 傑) là chữ hội ý kiêm hình thanh: dạng chữ 杰 kết hợp bộ MỘC (木) ở trên chỉ cây gỗ lớn vững chãi và bộ BỐN CHẤM HỎA (灬) ở dưới chỉ ánh lửa rực sáng; dạng cổ (桀) và phồn thể (傑) nhấn mạnh hình ảnh người đứng vươn cao vượt lên trên ngọn cây. Chữ biểu trưng cho bậc anh tài lỗi lạc, có trí tuệ và phẩm chất kiệt xuất tỏa sáng rực rỡ giữa cuộc đời.
làm việc, tác phẩm, sáng tác, tác dụng (zuò); xưởng thủ công — trong 作坊 (zuō)
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG chăm chỉ bên lề, Ghép cùng chữ SẠ bộn bề dựng xây. TÁC là làm việc hăng say, Công trình tác phẩm mỗi ngày vươn cao.”
Chữ TÁC (作) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái biểu ý và chữ SẠ (乍 - vừa mới bắt đầu, chớm nở) bên phải biểu âm. Hình ảnh con người bắt tay vào khởi sự, dựng xây và tạo ra những giá trị mới từ lao động chính là nghĩa gốc của chữ TÁC. Từ công việc thường nhật đến những tác phẩm nghệ thuật đều kết tinh từ bàn tay và khối óc cần mẫn của con người.
Câu ví dụ với từ “杰作”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
《蒙娜丽莎》是达芬奇的杰作之一。
“méng nà lì shā” shì dá fēn qí de jiézuò zhī yī.
““Mona Lisa” là một trong những kiệt tác của Leonardo da Vinci.”
这座建筑是当代设计的杰作。
zhè zuò jiàn zhù shì dāngdài shèjì de jiézuò.
“Tòa nhà này là một kiệt tác của thiết kế đương đại.”
Từ “杰作” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn