森巴舞: nhảy samba
Nét viết & luyện viết chữ 森巴舞
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba cây chụm lại thành rừng Đại ngàn rậm rạp muôn trùng bóng râm. Ba MỘC (木) vươn thẳng tầng không, Chữ SÂM (森) rừng thẳm mênh mông đất trời.” — Chữ SÂM (森) là chữ hội ý. Chữ SÂM (森) chồng ba chữ Mộc (木) thành hình tam giác vững chãi. Cây cối bạt ngàn nhiều không đếm xuể tạo nên khu rừng rậm nguyên sinh bí ẩn, mát rượi và tràn trề sinh khí.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
rừng; sum sê; rậm rạp; rừng rậm
Câu thơ nhớ chữ: “Ba cây chụm lại thành rừng Đại ngàn rậm rạp muôn trùng bóng râm. Ba MỘC (木) vươn thẳng tầng không, Chữ SÂM (森) rừng thẳm mênh mông đất trời.”
Chữ SÂM (森) là chữ hội ý. Chữ SÂM (森) chồng ba chữ Mộc (木) thành hình tam giác vững chãi. Cây cối bạt ngàn nhiều không đếm xuể tạo nên khu rừng rậm nguyên sinh bí ẩn, mát rượi và tràn trề sinh khí.
nhảy samba
Chữ BA (巴): thuộc bộ KỶ (己), gồm 4 nét. Từ ghép HSK: 尾巴 (VĨ BA: cái đuôi; phần đuôi), 巴不得 (BA BẤT ĐẮC: ước gì, mong sao, nôn nóng mong muốn), 巴结 (BA KẾT: nịnh bợ, bợ đỡ, tâng bốc lấy lòng).
khiêu vũ, múa; điệu múa; múa may vung
Câu thơ nhớ chữ: “Chân bước nhịp nhàng trên đài Tay vung tà áo khoan thai điệu hài. Dưới TỊCH (夕) nhịp bước uyển chuyển, Chữ VŨ (舞) rực rỡ khắp miền hội xuân.”
Chữ VŨ (舞) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ một vũ công tay cầm hai dải đuôi bò xòe múa uyển chuyển, hai chân (舛) bước theo nhịp trống dập dồn. Điệu múa là sự thăng hoa của cảm xúc con người trước trời đất.
Câu ví dụ với từ “森巴舞”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她喜欢跳森巴舞。
Tā xǐhuān tiào sēn bā wǔ.
“Cô ấy thích nhảy samba.”
Từ “森巴舞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn