剪辑: cắt ghép; cắt nối; chỉnh lý; biên tập lại (bộ phim)
Nét viết & luyện viết chữ 剪辑
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (9 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cắt, bấm tỉa; cái kéo
Chữ TIỄN (剪): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 月 (NGUYỆT) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 剪刀 (TIỄN ĐAO: cây kéo, kéo cắt), 剪彩 (TIỄN THÁI: cắt băng khánh thành, cắt băng khai trương).
cắt ghép; cắt nối; chỉnh lý; biên tập lại (bộ phim)
Chữ TẬP (辑, phồn thể: 輯): thuộc bộ XA (車), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 车 (XA) + 口 (KHẨU) + 耳 (NHĨ). Từ ghép HSK: 编辑 (BIÊN TẬP: biên tập, người biên tập, chỉnh sửa), 逻辑 (LA TẬP: logic, tính logic, lý lẽ chặt chẽ).
Câu ví dụ với từ “剪辑”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他在剪辑新电影。
tā zài jiǎnjí xīn diànyǐng.
“Anh ấy đang biên tập bộ phim mới.”
我会剪辑这个视频。
wǒ huì jiǎnjí zhège shìpín.
“Tôi sẽ biên tập video này.”
Từ “剪辑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn