娘娘
Minh họa từ vựng 娘娘
niángniang HÁN VIỆT: NƯƠNG NƯƠNG

娘娘: hoàng hậu; quý phi

hoàng hậu quý phi

Nét viết & luyện viết chữ 娘娘

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 娘

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NƯƠNG (娘): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 新娘 (TÂN NƯƠNG: cô dâu, tân nương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

娘
niáng NƯƠNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mẹ; má; u

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 艮 CẤN (Quẻ Cấn, sự kiên định dừng lại, mắt trừng trộ.)

Chữ NƯƠNG (娘): thuộc bộ NỮ (女), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 艮 (CẤN). Từ ghép HSK: 姑娘 (CÔ NƯƠNG: cô gái, cô thiếu nữ), 新娘 (TÂN NƯƠNG: cô dâu, tân nương).

Câu ví dụ với từ “娘娘”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

皇后娘娘端坐在华丽的凤椅上。

huánghòu niángniang duānzuò zài huálì de fèng yǐ shàng.

“Hoàng hậu ngồi nghiêm trang trên chiếc ghế phượng lộng lẫy.”

Ví dụ #2

华妃娘娘今天赏赐了很多金银。

Huáfēi niángniang jīntiān shǎngcìle hěn duō jīn yín.

“Hoa phi nương nương nay ban rất nhiều vàng bạc.”

Từ “娘娘” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →