Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#4 HSK 4 Danh từ

他和大学时期的几位同窗好友共同创办了一家专注于高端工业软件自主研发的科技创新企业。

Tā hé dà xué shí qī de jǐ wèi tóng chuāng hǎo yǒu gòng tóng chuàng bàn le yī jiā zhuān zhù yú gāo duān gōng yè ruǎn jiàn zì zhǔ yán fā de kē jì chuàng xīn qǐ yè.

“Anh ấy cùng vài người bạn thân bạn tốt cùng lớp thời đại học đã chung tay sáng lập nên một doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ chuyên sâu vào tự chủ nghiên cứu phát triển phần mềm công nghiệp cao cấp.”

Bộ: 女 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ
新娘
xīn niáng TÂN NƯƠNG

cô dâu, tân nương

身穿传统精致中式凤冠霞帔的汉服新娘在婚礼仪式上容光焕发,尽显东方婚俗文化的端庄优雅与古典雅韵。

Shēn chuān chuán tǒng jīng zhì zhōng shì fèng guān xiá pèi de hàn fú xīn niáng zài hūn lǐ yí shì shàng róng guāng huàn fā, jìn xiǎn dōng fāng hūn sú wén huà de duān zhuāng yōu yǎ yǔ gǔ diǎn yǎ yùn.

“Cô dâu mặc trang phục Hán phục với chiếc mũ phượng áo ráng thêu hoa văn truyền thống tinh xảo tại nghi thức hôn lễ rạng rỡ thần thái, phô diễn trọn vẹn sự đoan trang tao nhã cùng phong vị cổ điển của văn hóa hôn lễ phương Đông.”

Bộ: 斤 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

国家全面完善困境儿童与孤儿基本生活兜底保障机制,社会各界爱心汇聚守护孩子们健康快乐成长。

Guó jiā quán miàn wán shàn kùn jìng ér tóng yǔ gū ér jī běn shēng huó dōu dǐ bǎo zhàng jī zhì, shè huì gè jiè ài xīn huì jù shǒu hù hái zi men jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế bảo đảm an sinh tối thiểu cuộc sống cơ bản cho trẻ em mồ côi cô nhi và trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, các giới trong xã hội quy tụ tình thương chở che các em nhỏ lớn lên khỏe mạnh vui tươi.”

Bộ: 子 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国家妇幼健康保障体系持续完善升级,全国孕产妇死亡率与婴儿死亡率均历史性降至全球中高收入国家前列水平。

Guó jiā fù yòu jiàn kāng bǎo zhàng tǐ xì chí xù wán shàn shēng jí, quán guó yùn chǎn fù sǐ wáng lǜ yǔ yīng ér sǐ wáng lǜ jūn lì shǐ xìng jiàng zhì quán qiú zhōng gāo shōu rù guó jiā qián liè shuǐ píng.

“Hệ thống bảo đảm sức khỏe bà mẹ và trẻ em quốc gia liên tục được nâng cấp hoàn thiện, tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh và tỷ lệ tử vong sản phụ trên cả nước đều giảm mang tính lịch sử xuống mức đứng trong hàng ngũ các quốc gia có thu nhập trung bình cao trên toàn cầu.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

老教授与太太相濡以沫半个多世纪,在科研与教学岗位上比翼齐飞、共同为国家培育了大批栋梁英才。

Lǎo jiào shòu yǔ tài tài xiāng rú yǐ mò bàn gè duō shì jì, zài kē yán yǔ jiào xué gǎng wèi shàng bǐ yì qí fēi, gòng tóng wèi guó jiā péi yù le dà pī dòng liáng yīng cái.

“Vị giáo sư già cùng bà xã gắn bó keo sơn chia ngọt sẻ bùi hơn nửa thế kỷ, cùng nhau kề vai sát cánh trên cương vị nghiên cứu và giảng dạy ươm mầm nên biết bao nhân tài rường cột cho đất nước.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →