好友
Minh họa từ vựng 好友
hǎoyǒu HÁN VIỆT: HẢO HỮU

好友: bạn tốt, bạn thân, bạn chí cốt

bạn tốt bạn thân bạn chí cốt

Nghĩa tiếng Anh (English): good friend, close friend

Nét viết & luyện viết chữ 好友

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 好

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.” — Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

好
hǎo / hào HẢO / HIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tốt, đẹp, ngon, rất (hǎo); thích, ham mê, hiếu... (hào)

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
女 BỘ NỮ (Người phụ nữ, người mẹ dịu hiền gánh vác hậu phương gia đình.) 子 BỘ TỬ (Đứa con, con trai, tượng trưng cho sinh sôi nảy nở và tương lai.)

Câu thơ nhớ chữ: “Gái sắc đứng cạnh trai tài Mẹ bồng con trẻ một mai an bình. Nữ - Tử hòa hợp sinh tình, Ấy là chữ Hảo hiển linh muôn đời.”

Chữ HẢO (好) là chữ hội ý, kết hợp từ chữ Nữ (女) bên trái và chữ Tử (子) bên phải. Người xưa quan niệm hạnh phúc lớn nhất của đời người là gia đình có người mẹ hiền và đứa con thơ khỏe mạnh ("mẹ tròn con vuông"). Ngoài ra, Nữ thuộc Âm, Tử thuộc Dương; Âm Dương điều hòa giao cảm sinh ra vạn vật tốt tươi, hanh thông thuận lợi. Bởi vậy, mọi điều tốt đẹp, hoàn mỹ, hài hòa trên thế gian đều được gửi gắm trọn vẹn trong chữ HẢO.

友
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hữu (Tình bạn chân thành, bằng hữu chí cốt, hòa nhã, luôn sẵn lòng tương trợ người khác trong hoạn nạn.).

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂇 BỘ TẢ (BÀN TAY) (Bàn tay của một người chìa ra nâng đỡ.) 又 BỘ HỰU (BÀN TAY) (Bàn tay của người bạn nắm chặt lại đáp lời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.”

Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “好友”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他和大学时期的几位同窗好友共同创办了一家专注于高端工业软件自主研发的科技创新企业。

Tā hé dà xué shí qī de jǐ wèi tóng chuāng hǎo yǒu gòng tóng chuàng bàn le yī jiā zhuān zhù yú gāo duān gōng yè ruǎn jiàn zì zhǔ yán fā de kē jì chuàng xīn qǐ yè.

“Anh ấy cùng vài người bạn thân bạn tốt cùng lớp thời đại học đã chung tay sáng lập nên một doanh nghiệp đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ chuyên sâu vào tự chủ nghiên cứu phát triển phần mềm công nghiệp cao cấp.”

He and his close friends from college co-founded a tech firm focusing on high-end industrial software.

Từ “好友” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →