炮友
Minh họa từ vựng 炮友 (pào yǒu)
pào yǒu HÁN VIỆT: PHÁO HỮU

炮友: fwb; bạn tình

fwb bạn tình

Nét viết & luyện viết chữ 炮友

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 炮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

炮
pào PHÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khẩu pháo, đại pháo; tiếng pháo

Bộ 火 (BỘ HỎA • 4 nét): Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
火 HỎA (Lửa, nhiệt độ cao, nấu nướng, phát sáng.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 巳 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Chữ PHÁO (炮): thuộc bộ HỎA (火), gồm 9 nét, thành phần: 火 (HỎA) + 勹 (BAO) + 巳 (KỶ). Từ ghép HSK: 鞭炮 (TIÊN PHÁO: pháo nổ, pháo).

友
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hữu (Tình bạn chân thành, bằng hữu chí cốt, hòa nhã, luôn sẵn lòng tương trợ người khác trong hoạn nạn.).

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂇 BỘ TẢ (BÀN TAY) (Bàn tay của một người chìa ra nâng đỡ.) 又 BỘ HỰU (BÀN TAY) (Bàn tay của người bạn nắm chặt lại đáp lời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.”

Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “炮友”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们保持炮友关系。

tāmen bǎochí pào yǒu guānxì.

“Họ duy trì quan hệ làm bạn tình.”

Ví dụ #2

炮友关系没有任何承诺。

pào yǒu guānxì méiyǒu rènhé chéngnuò.

“Quan hệ bạn tình không có cam kết gì cả.”

Từ “炮友” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 炮友 (pào yǒu)

炮友 (pào yǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “炮友” có phiên âm Pinyin là “pào yǒu”, âm Hán Việt là “PHÁO HỮU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “fwb; bạn tình”.

Chữ 炮友 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “炮友” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 火. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-04-10T07:27:49+07:00