挚友
Minh họa từ vựng 挚友 (zhìyǒu)
zhìyǒu HÁN VIỆT: CHÍ HỮU

挚友: bạn tri kỷ tâm giao tri âm

bạn tri kỷ tâm giao tri âm

Nghĩa tiếng Anh (English): bosom friend, close friend

Nét viết & luyện viết chữ 挚友

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 挚

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHÍ (挚, phồn thể: 摯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 诚挚 (THÀNH CHÍ: chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc), 真挚 (CHÂN CHÍ: chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

挚
zhì CHÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chân thành, ấm áp, thân mật; họ

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ CHÍ (挚, phồn thể: 摯): thuộc bộ THỦ (手), gồm 10 nét. Từ ghép HSK: 诚挚 (THÀNH CHÍ: chân thành, tha thiết, chân tình sâu sắc), 真挚 (CHÂN CHÍ: chân thành, chân thật tha thiết từ đáy lòng).

友
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hữu (Tình bạn chân thành, bằng hữu chí cốt, hòa nhã, luôn sẵn lòng tương trợ người khác trong hoạn nạn.).

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂇 BỘ TẢ (BÀN TAY) (Bàn tay của một người chìa ra nâng đỡ.) 又 BỘ HỰU (BÀN TAY) (Bàn tay của người bạn nắm chặt lại đáp lời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.”

Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “挚友”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这是“挚友”的一个常用表达。

Zhè shì "zhìyǒu" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "bạn tri kỷ tâm giao tri âm".”

Từ “挚友” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 挚友 (zhìyǒu)

挚友 (zhìyǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Mở rộng), từ “挚友” có phiên âm Pinyin là “zhìyǒu”, âm Hán Việt là “CHÍ HỮU”, thuộc từ loại Từ đơn và có nghĩa tiếng Việt là: “bạn tri kỷ tâm giao tri âm” (tiếng Anh: bosom friend, close friend).

Chữ 挚友 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “挚友” có tổng cộng 14 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Mở rộng Cập nhật: 2021-02-23T15:08:17+07:00