密友
Minh họa từ vựng 密友 (mìyǒu)
mìyǒu HÁN VIỆT: MẬT HỮU

密友: bạn thân; bạn chí cốt; bạn nối khố

bạn thân bạn chí cốt bạn nối khố

Nét viết & luyện viết chữ 密友

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 密

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.” — Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

密
Mì MẬT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dày đặc, khít, kín; mật thiết; bí mật

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét): Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà che chở, giữ kín bên trong không để lọt ra ngoài.) 宓 CHỮ MẬT (Yên lặng, thanh tịnh, thâm sâu.) 山 BỘ SƠN (Núi non hiểm trở, thâm sơn cùng cốc nơi ẩn sĩ tu tâm lánh đời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà MIÊN (宀) phủ núi SƠN (山), Bên trong chữ MẬT (必) lòng son diệu huyền. Chữ MẬT (密) gìn giữ mối duyên, Kín kẽ lời nói vẹn tuyền trước sau.”

Chữ MẬT (密) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, gồm chữ MẬT (宓 - có bộ MIÊN 宀 là mái nhà và chữ TẤT 必 chỉ sự yên tĩnh) biểu âm kiêm gợi ý, phối hợp với bộ SƠN (山 - núi non) biểu nghĩa ở dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nghĩa gốc của chữ là dáng núi non trùng điệp khép kín như mái vòm che chở, về sau mở rộng chỉ sự kín đáo tuyệt đối (BÍ MẬT 秘密), mật độ dày đặc và tình cảm khăng khít (THÂN MẬT 亲密).

友
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Hữu (Tình bạn chân thành, bằng hữu chí cốt, hòa nhã, luôn sẵn lòng tương trợ người khác trong hoạn nạn.).

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét): Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.
Thành phần cấu tạo chữ:
𠂇 BỘ TẢ (BÀN TAY) (Bàn tay của một người chìa ra nâng đỡ.) 又 BỘ HỰU (BÀN TAY) (Bàn tay của người bạn nắm chặt lại đáp lời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai bàn tay siết chặt bàn tay, Vượt qua giông tố đắng cay đời người. Chia ngọt sẻ bùi cùng nở nụ cười, Chữ Hữu bền chặt muôn đời thủy chung.”

Chữ HỮU (友) là chữ hội ý. Chữ HỮU (友) kim văn vẽ hai bàn tay vươn ra nắm lấy nhau cùng hướng về một phía. "Hữu" nghĩa là tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau khi gặp khó khăn trắc trở. Bạn bè chân chính là người không rời bỏ ta lúc sa cơ lỡ bước, hai bàn tay siết chặt cùng nhau vượt qua giông bão cuộc đời.

Câu ví dụ với từ “密友”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在晚会上,他和他的密友亲密交谈。

zài wǎnhuì shàng tā hé tā de mìyǒu qīnmì jiāotán

“Tại buổi tiệc tối, anh ấy và người bạn thân của mình trò chuyện thân mật.”

Ví dụ #2

她是我的密友。

tā shì wǒ de mìyǒu.

“Cô ấy là bạn thân của tôi.”

Từ “密友” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 密友 (mìyǒu)

密友 (mìyǒu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “密友” có phiên âm Pinyin là “mìyǒu”, âm Hán Việt là “MẬT HỮU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bạn thân; bạn chí cốt; bạn nối khố”.

Chữ 密友 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “密友” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 宀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2020-08-14T11:51:03+07:00