做媒: làm mối; làm mai
Nét viết & luyện viết chữ 做媒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.” — Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
làm, chế tạo, nấu (cơm)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái NHÂN ĐỨNG con người Giữa CỔ truyền thống, phải thời PHÁC tay Chăm chỉ làm việc hăng say Chữ TỐ sáng tạo dựng xây cuộc đời.”
Chữ TỐ (做) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phát triển từ chữ TÁC (作 - làm việc). Chữ gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ con người và chữ CỐ (故 - gồm chữ CỔ 古 và bộ PHÁC 攵 chỉ bàn tay cầm dụng cụ thao tác) ở bên phải biểu âm kiêm biểu ý. Hình ảnh con người (亻) vận dụng kinh nghiệm truyền thống (古) và đôi tay chăm chỉ hành động (攵) đã khắc họa rõ nét ý nghĩa 'làm việc, chế tạo, đảm nhiệm' (như 做工作).
làm mối; làm mai
Chữ MÔI (媒): thuộc bộ NỮ (女), gồm 12 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 甘 (CAM) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 媒介 (MÔI GIỚI: môi giới, vật trung gian, phương tiện truyền thông), 媒体 (MÔI THỂ: truyền thông, cơ quan thông tấn báo chí).
Câu ví dụ với từ “做媒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他帮朋友做媒介绍对象。
Tā bāng péngyǒu zuòméi jièshào duìxiàng.
“Anh ấy giúp bạn làm mai giới thiệu đối tượng.”
她不喜欢别人给她做媒。
tā bù xǐhuan biérén gěi tā zuòméi.
“Cô ấy không thích người khác làm mai cho mình.”
Từ “做媒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 做媒 (zuòméi)
做媒 (zuòméi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “做媒” có phiên âm Pinyin là “zuòméi”, âm Hán Việt là “TỐ MÔI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “làm mối; làm mai”.
Chữ 做媒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “做媒” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.