婴儿 Phồn thể: 嬰兒
Minh họa từ vựng 婴儿
yīng ér HÁN VIỆT: ANH NHI

婴儿: trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời

trẻ sơ sinh em bé mới chào đời

Nghĩa tiếng Anh (English): infant, baby, newborn

Nét viết & luyện viết chữ 婴儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 婴

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ANH (婴, phồn thể: 嬰): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 婴儿 (ANH NHI: trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

婴
yīng ANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

em bé, trẻ sơ sinh; làm phiền

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ ANH (婴, phồn thể: 嬰): thuộc bộ NỮ (女), gồm 11 nét, thành phần: 贝 (BỐI) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 婴儿 (ANH NHI: trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời).

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “婴儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家妇幼健康保障体系持续完善升级,全国孕产妇死亡率与婴儿死亡率均历史性降至全球中高收入国家前列水平。

Guó jiā fù yòu jiàn kāng bǎo zhàng tǐ xì chí xù wán shàn shēng jí, quán guó yùn chǎn fù sǐ wáng lǜ yǔ yīng ér sǐ wáng lǜ jūn lì shǐ xìng jiàng zhì quán qiú zhōng gāo shōu rù guó jiā qián liè shuǐ píng.

“Hệ thống bảo đảm sức khỏe bà mẹ và trẻ em quốc gia liên tục được nâng cấp hoàn thiện, tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh và tỷ lệ tử vong sản phụ trên cả nước đều giảm mang tính lịch sử xuống mức đứng trong hàng ngũ các quốc gia có thu nhập trung bình cao trên toàn cầu.”

The maternal and child healthcare system upgraded, lowering infant mortality rates to leading levels among upper-middle-income nations.

Ví dụ #2

深刻领悟“婴儿”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yīng ér ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “婴儿” (trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời - ANH NHÂN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "婴儿" (trẻ sơ sinh, em bé mới chào đời) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “婴儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →