孤儿 Phồn thể: 孤兒
Minh họa từ vựng 孤儿
gū'ér HÁN VIỆT: CÔ NHI

孤儿: trẻ mồ côi, trẻ em mồ côi

trẻ mồ côi trẻ em mồ côi

Nghĩa tiếng Anh (English): orphan

Nét viết & luyện viết chữ 孤儿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 孤

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

孤
gū CÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đơn độc; cô độc; cô đơn; lẻ loi; trơ trọi

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
子 TỬ (Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.) 瓜 QUA (Quả dưa, các loại bầu bí dây leo.)

Chữ CÔ (孤): thuộc bộ TỬ (子), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 子 (TỬ) + 瓜 (QUA). Từ ghép HSK: 孤单 (CÔ ĐƠN: cô đơn, cô độc), 孤独 (CÔ ĐỘC: cô độc, đơn độc, lẻ loi), 孤立 (CÔ LẬP: cô lập, đơn độc; tách rời).

儿
ér NHI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trẻ em, con cái

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 PHIỆT (Nét phẩy bên trái mô phỏng dáng chân bước đi uyển chuyển.) 乚 ẤT (Nét sổ cong móc bên phải mô phỏng dáng chân đứa trẻ đang chập chững bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét PHIỆT, một nét cong, Dáng em bé nhỏ chạy vòng quanh sân. Chữ NHI con trẻ quây quần, Niềm vui cha mẹ mùa xuân gia đình.”

Chữ NHI (儿) là chữ tượng hình (dạng phồn thể 兒 có bộ CỮU 臼 ở trên biểu thị thóp đầu trẻ nhỏ chưa khép kín và đôi chân ở dưới). Khi giản thể hóa, chữ giữ lại hai nét chân mềm mại của đứa trẻ đang chập chững tập đi, tượng trưng cho con cái và thế hệ măng non. Trong tiếng phổ thông, chữ NHI còn dùng làm âm cuốn lưỡi (erhua) tạo sắc thái thân mật và đáng yêu cho từ vựng.

Câu ví dụ với từ “孤儿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家全面完善困境儿童与孤儿基本生活兜底保障机制,社会各界爱心汇聚守护孩子们健康快乐成长。

Guó jiā quán miàn wán shàn kùn jìng ér tóng yǔ gū ér jī běn shēng huó dōu dǐ bǎo zhàng jī zhì, shè huì gè jiè ài xīn huì jù shǒu hù hái zi men jiàn kāng kuài lè chéng zhǎng.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện cơ chế bảo đảm an sinh tối thiểu cuộc sống cơ bản cho trẻ em mồ côi cô nhi và trẻ em có hoàn cảnh khó khăn, các giới trong xã hội quy tụ tình thương chở che các em nhỏ lớn lên khỏe mạnh vui tươi.”

The state perfected welfare mechanisms for orphans, with society's care helping children grow up happily.

Từ “孤儿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →