曾祖父: ông cố; ông tổ; cụ cố
Nét viết & luyện viết chữ 曾祖父
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đã từng, từng
Chữ TẰNG (曾): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 囗 (VI) + ⺌ (TIỂU) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 曾经 (TẰNG KINH: đã từng, từng).
bà; ông
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bàn thờ THỊ khói hương, Bên phải chữ THẢ đá kiên cường. Thành tâm phụng thờ ơn tiên tổ, Con cháu muôn đời nhớ cội nguồn.”
Chữ TỔ (祖) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỊ (礻/示 - bàn thờ, lễ nghi tế tự) bên trái biểu ý và chữ THẢ (且 - hình tượng bài vị tổ tiên xếp chồng trang nghiêm) bên phải vừa biểu âm vừa biểu ý. Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa việc dâng lễ vật trước bài vị của các bậc tiền nhân để cầu mong sự che chở và duy trì huyết thống gia tộc. Chữ TỔ (祖) là biểu tượng thiêng liêng của đạo lý uống nước nhớ nguồn, nhắc nhở con cháu luôn biết ơn ông bà tổ tiên và quê hương TỔ QUỐC (祖国).
cha; ba; phụ thân; bố; tía; phụ
Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm chiếc roi tre gõ Dạy con nên người đứng thẳng hiên ngang. Nét HỰU (又) nghiêm từ dạy răn, Chữ PHỤ (父) che chở tháng năm vẹn tròn.”
Chữ PHỤ (父) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm cây gậy hoặc chiếc roi. Người cha là trụ cột vững chắc ra ngoài kiếm sống che mưa chắn gió, đồng thời nghiêm khắc uốn nắn hành vi đạo đức để con cái nên người.
Câu ví dụ với từ “曾祖父”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我曾祖父年轻时很勇敢。
Wǒ zēngzǔfù niánqīng shí hěn yǒnggǎn.
“Ông cố tôi hồi trẻ rất dũng cảm.”
Từ “曾祖父” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 曾祖父 (zēngzǔfù)
曾祖父 (zēngzǔfù) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “曾祖父” có phiên âm Pinyin là “zēngzǔfù”, âm Hán Việt là “TẰNG TỔ PHỤ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ông cố; ông tổ; cụ cố”.
Chữ 曾祖父 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “曾祖父” có tổng cộng 25 nét viết, thuộc bộ thủ 曰. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.