宠爱: yêu thương cưng chiều, sủng ái hết mực
Nghĩa tiếng Anh (English): to dote on, to pamper, to lavish love on
Nét viết & luyện viết chữ 宠爱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
yêu chiều, cưng chiều; sủng ái được mến chuộng (chǒng'ài)
Chữ SỦNG (宠, phồn thể: 寵): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 龙 (LONG). Từ ghép HSK: 宠物 (SỦNG VẬT: thú cưng, vật nuôi).
yêu, yêu thích
Câu thơ nhớ chữ: “Tâm đặt ở giữa đáy lòng sâu, Yêu thương trắc ẩn vạn sắc màu. Bác ái chở che muôn bờ cõi, Độ rỗi nhân gian khỏi bể dâu.”
Chữ ÁI (爱) là chữ hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Trong chữ Ái (phồn thể 愛), bộ Tâm (心) nằm ngay chính giữa chữ. Điều này minh chứng: Tình yêu thương chân chính phải xuất phát sâu kín từ đáy tim, chứ không phải thói hời hợt đầu môi chót lưỡi. Tình bác ái bao la không phân biệt sang hèn, đem trái tim sưởi ấm cho nhân loại vượt qua khổ ải.
Câu ví dụ với từ “宠爱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家公园大熊猫繁育基地里的每一只新生大熊猫幼崽,都受到了科研保育专家团队无微不至的宠爱与悉心呵护。
Guó jiā gōng yuán dà xióng māo fán yù jī dì lǐ de měi yī zhī xīn shēng dà xióng māo yòu zǎi, dōu shòu dào le kē yán bǎo yù zhuān jiā tuán duì wú wēi bù zhì de chǒng ài yǔ xī xīn hē hù.
“Mỗi một chú gấu trúc con mới sinh bên trong Căn cứ Nhân giống Gấu trúc Lớn Công viên Quốc gia đều nhận được sự chăm sóc ân cần và yêu thương cưng chiều chu đáo tỉ mỉ đến từng li từng tí của đội ngũ chuyên gia bảo tồn nghiên cứu khoa học.”
Every newborn giant panda cub in the breeding base receives attentive care and love from research experts.
Từ “宠爱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn