华人 Phồn thể: 華人
Minh họa từ vựng 华人
Huárén HÁN VIỆT: HOA NHÂN

华人: người Hoa, kiều bào Hoa kiều

người Hoa kiều bào Hoa kiều

Nghĩa tiếng Anh (English): ethnic Chinese, Chinese person abroad

Nét viết & luyện viết chữ 华人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 华

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

华
huá HOA

Hoa (Phồn hoa rực rỡ, tinh hoa tuấn tú, tài năng phát tiết tỏa sáng.).

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
人
rén NHÂN

người

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Câu ví dụ với từ “华人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

广大海外侨胞和海外华人始终心系桑梓,为推动中外人文交流与祖国现代化建设作出了重要贡献。

Guǎng dà hǎi wài qiáo bāo hé hǎi wài huá rén shǐ zhōng xīn xì sāng zǐ, wèi tuī dòng zhōng wài rén wén jiāo liú yǔ zǔ guó xiàn dài huà jiàn shè zuò chū le zhòng yào gòng xiàn.

“Đông đảo đồng bào kiều bào và người Hoa kiều bào ở hải ngoại luôn một lòng hướng về quê hương, lập nên những cống hiến quan trọng cho việc thúc đẩy giao lưu nhân văn giữa Trung Quốc và nước ngoài cùng công cuộc xây dựng hiện đại hóa Tổ quốc.”

Overseas Chinese always care for their ancestral homeland, contributing to cultural exchanges and modernization.

Từ “华人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →