姆: bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu
Nét viết & luyện viết chữ 姆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẪU (姆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 母 (VÔ/MẪU). Từ ghép HSK: 保姆 (BẢO MẪU: bảo mẫu, người giúp việc gia đình chăm sóc trẻ/người già).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu
Chữ MẪU (姆): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 母 (VÔ/MẪU). Từ ghép HSK: 保姆 (BẢO MẪU: bảo mẫu, người giúp việc gia đình chăm sóc trẻ/người già).
Câu ví dụ với từ “姆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我家请了个姆姆。
wǒjiā qǐngle gè mǔ mǔ.
“Nhà tôi mời một bà vú.”
这位姆很负责。
zhè wèi mǔ hěn fùzé.
“Người bảo mẫu này rất có trách nhiệm.”
Từ “姆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 姆 (mǔ)
姆 (mǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “姆” có phiên âm Pinyin là “mǔ”, âm Hán Việt là “MẪU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bảo mẫu; vú em; nhũ mẫu”.
Chữ 姆 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “姆” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 女. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.