电磁波: sóng điện từ
Nét viết & luyện viết chữ 电磁波
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.” — Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điện, điện năng
Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”
Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.
nam châm; từ
Chữ TỪ (磁): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 14 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 丷 (BÁT) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 磁带 (TỪ ĐỚI: băng từ, băng cát-sét).
sóng
Chữ BA (波): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 奔波 (BÔN BA: bôn ba, tất bật ngược xuôi, lặn lội), 波浪 (BA LÃNG: sóng, con sóng, làn sóng), 波涛汹涌 (BA ĐÀO HUNG DŨNG: sóng to gió lớn, sóng cuộn trào dâng, bão táp phong ba).
Câu ví dụ với từ “电磁波”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
电磁波可以传输信息。
diàncíbō kěyǐ chuánshū xìnxī.
“Sóng điện từ có thể truyền tin đi.”
高频电磁波对人体有影响。
gāopín diàncíbō duì réntǐ yǒu yǐngxiǎng.
“Sóng điện từ tần số cao ảnh hưởng đến cơ thể con người.”
Từ “电磁波” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 电磁波 (diàncíbō)
电磁波 (diàncíbō) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “电磁波” có phiên âm Pinyin là “diàncíbō”, âm Hán Việt là “ĐIỆN TỪ BA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “sóng điện từ”.
Chữ 电磁波 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “电磁波” có tổng cộng 27 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.