引擎
Minh họa từ vựng 引擎
yǐn qíng HÁN VIỆT: DẪN KÌNH

引擎: động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực

động cơ (máy bay tên lửa tàu hỏa) cỗ máy động lực

Nghĩa tiếng Anh (English): engine, motor, driving force

Nét viết & luyện viết chữ 引擎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 引

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “引擎” (yǐn qíng) có âm Hán Việt là “DẪN KÌNH”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

引
yǐn DẪN

dẫn, dẫn dắt; thu hút lôi cuốn; trích dẫn

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
擎
yǐn qíng DẪN KÌNH

động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa); cỗ máy động lực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “引擎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

科技创新已经成为引领经济高质量发展与加快形成新质生产力的核心战略引擎与内生动力。

Kē jì chuàng xīn yǐ jīng chéng wéi yǐn lǐng jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn yǔ jiā kuài xíng chéng xīn zhì shēng chǎn lì de hé xīn zhàn lüè yǐn qíng yǔ nèi shēng dòng lì.

“Đổi mới khoa học công nghệ đã trở thành động lực nội sinh và cỗ máy động lực động cơ chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt nền kinh tế phát triển chất lượng cao và đẩy nhanh hình thành lực lượng sản xuất chất lượng mới.”

Sci-tech innovation has become the core strategic engine and intrinsic driver for high-quality development.

Ví dụ #2

深刻领悟“引擎”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yǐn qíng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “引擎” (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa) - DẪN KÌNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "引擎" (động cơ (máy bay, tên lửa, tàu hỏa)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “引擎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →