他们在太空站待了一个月。
tāmen zài tàikōng zhàn dàile yīgè yuè.
“Họ ở trên trạm vũ trụ một tháng.”
Chủ đề Kỹ thuật gồm 793 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
他们在太空站待了一个月。
tāmen zài tàikōng zhàn dàile yīgè yuè.
“Họ ở trên trạm vũ trụ một tháng.”
请尽快上载照片到网盘。
Qǐng jǐnkuài shàng zài zhàopiàn dào wǎngpán.
“Vui lòng nhanh chóng tải ảnh lên ổ đám mây.”
线下赛是指在同一局域网内比赛,即选手在同一比赛场地比赛。
Xiàn xià sài shì zhǐ zài tóngyī júyùwǎng nèi bǐsài, jí xuǎnshǒu zài tóngyī bǐsài chǎngdì bǐsài.
“Các trận đấu ngoại tuyến đề cập đến các trận đấu diễn ra trong cùng một mạng cục bộ, tức là các người chơi thi đấu trên cùng một địa điểm.”
越南热能科学协会举办会议。
Yuènán rènéng kēxué xiéhuì jǔbàn huìyì.
“Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt Việt Nam tổ chức hội nghị.”
加密套接字协议层保护数据安全。
Jiāmì tào jiē zì xiéyì céng bǎohù shùjù ānquán.
“Lớp giao thức bảo mật socket bảo vệ an toàn dữ liệu.”
移动客户端通过API接口与服务器交换数据。
yí dòng kè hù duān tōng guò A P I jiē kǒu yǔ fú wù qì jiāo huàn shù jù 。
“Ứng dụng di động trao đổi dữ liệu với máy chủ thông qua giao diện API.”
公司购买了新的网络交换机。
Gōngsī gòumǎi le xīn de wǎngluò jiāohuànjī.
“Công ty đã mua một chiếc modem mạng mới.”
超级计算机速度非常快。
Chāojí jìsuànjī sùdù fēicháng kuài.
“Siêu máy tính có tốc độ rất nhanh.”
我的小黑箱都能搞定。
wǒ de xiǎo hēixiāng dōu néng gǎodìng
“Hộp đen của tôi làm mọi thứ.”
我国积极发展风力发电与光伏发电,清洁绿色电力在能源消费中的比重持续大幅攀升。
Wǒ guó jī jí fā zhǎn fēng lì fā diàn yǔ guāng fú fā diàn, qīng jié lǜ sè diàn lì zài néng yuán xiāo fèi zhōng de bǐ zhòng chí xù dà fú pān shēng.
“Nước ta tích cực phát triển phát điện mặt trời và phát điện gió, tỷ trọng của nguồn điện xanh sạch trong tiêu thụ năng lượng liên tục tăng trưởng mạnh.”
计时器有多种功能。
jìshíqì yǒu duō zhǒng gōngnéng.
“Thiết bị bấm giờ có nhiều chức năng khác nhau.”
我国盾构机制造技术实现了从完全依赖进口到领跑全球的历史性跨越,自主研制的超大直径硬岩掘进机械出口数十个国家。
Wǒ guó dùn gòu jī zhì zào jì shù shí xiàn le cóng wán quán yī lài jìn kǒu dào lǐng pǎo quán qiú de lì shǐ xìng kuà yuè, zì zhǔ yán zhì de chāo dà zhí jìng yìng yán jué jìn jī xiè chū kǒu shù shí gè guó jiā.
“Công nghệ chế tạo máy đào hầm TBM của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt lịch sử từ chỗ hoàn toàn phụ thuộc vào nhập khẩu tiến tới dẫn đầu toàn cầu, máy móc đào hầm đá cứng đường kính siêu lớn tự chủ nghiên cứu đã xuất khẩu tới hàng chục quốc gia.”
健全党统一领导、全面覆盖、权威高效的监督体系,完善对权力运行的制约和全方位有效监督。
Jiàn quán dǎng tǒng yī lǐng dǎo, quán miàn fù gài, quán wēi gāo xiào de jiān dū tǐ xì, wán shàn duì quán lì yùn xíng de zhì yuē hé quán fāng wèi yǒu xiào jiān dū.
“Hoàn thiện hệ thống giám sát có sự lãnh đạo thống nhất của Đảng, bao phủ toàn diện, có thẩm quyền và hiệu quả cao, hoàn thiện sự ràng buộc và kiểm tra giám sát hữu hiệu toàn diện đối với việc vận hành quyền lực.”
国家司法机关保持高压震慑态势,依法坚决严厉打击任何侵犯公民个人隐私与跨境电信网络诈骗犯罪。
Guó jiā sī fǎ jī guān bǎo chí gāo yā zhèn shè tài shì, yī fǎ jiān jué yán lì dǎ jī rèn hé qīn fàn gōng mín gè rén yǐn sī yǔ kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì.
“Cơ quan tư pháp quốc gia luôn giữ vững trạng thái răn đe áp lực cao, kiên quyết trấn áp trừng trị nghiêm khắc theo quy định pháp luật mọi tội phạm xâm phạm quyền riêng tư cá nhân của công dân và lừa đảo qua mạng viễn thông xuyên biên giới.”
他刚买了一副体育器械。
tā gāng mǎile yī fù tǐyù qìxiè.
“Anh ấy vừa mua một dụng cụ thể thao.”
这是我的网站。
zhè shì wǒ de wǎng zhàn 。
“Đây là trang web của tôi.”
咱们村上安 拖拉机站了。
zánmen cūnshàng ān tuōlājīzhàn le。
“Thôn ta đã đặt trạm máy kéo rồi.”
这把小刀的刀片很锋利。
zhè bǎ xiǎodāo de dāopiàn hěn fēnglì.
“Lưỡi dao của con dao nhỏ này rất bén.”
这是“纽扣”的一个常用表达。
Zhè shì "niǔkòu" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "cúc áo, khuy cài".”
花盆 里 的 土 太 干 了 , 需要 浇水 了 。
huā pén lǐ de tǔ tài gān liǎo , xū yào jiāo shuǐ liǎo 。
“Đất trong chậu hoa khô quá rồi, cần phải tưới nước thôi.”
我想买一台平板电脑。
wǒ xiǎng mǎi yī tái píngbǎn diànnǎo.
“Tôi muốn mua một chiếc máy tính bảng.”
你可以修改这个参数。
nǐ kěyǐ xiūgǎi zhège cānshù.
“Bạn có thể sửa tham số này.”
写代码时必须注重结构的规范与整洁。
xiě dài mǎ shí bì xū zhù zhòng jié gòu de guī fàn yǔ zhěng jié 。
“Khi viết code phải chú trọng tính quy chuẩn và gọn gàng của cấu trúc.”
科学改变生活。
kē xué gǎi biàn shēng huó 。
“Khoa học thay đổi cuộc sống.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao